noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhân vật phụ, tài khoản phụ. An alternate or secondary character. Ví dụ : "Many players in the online game have "alts" - secondary characters they use for different purposes, like farming resources or trying out new classes. " Trong trò chơi trực tuyến, nhiều người chơi có "nhân vật phụ" - những nhân vật thứ hai mà họ dùng cho những mục đích khác nhau, như là farm tài nguyên hoặc thử các lớp nhân vật mới. computing internet game character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tài khoản phụ, nick phụ. An alternate account. Ví dụ : "Because Maria forgot her password, she had to create three alts to continue playing the online game. " Vì maria quên mật khẩu nên cô ấy phải tạo ba tài khoản phụ để tiếp tục chơi trò chơi trực tuyến. internet computing communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu tư thay thế, quỹ đầu tư thay thế. An alternative investment or alternative fund. Ví dụ : "liquid alts" Các quỹ đầu tư thay thế có tính thanh khoản cao. asset business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ cao, Cao độ, Độ cao tuyệt đối. The absolute height of a location, usually measured from sea level. Ví dụ : "As the altitude increases, the temperature gets lower, so remember to bring warm clothes to the mountains." Khi độ cao tăng lên, nhiệt độ sẽ giảm xuống, vì vậy nhớ mang quần áo ấm khi lên núi nhé. geography geology position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ cao, cao độ, chiều cao. A vertical distance. Ví dụ : "The blueprints for the house specified the alts of each step in the staircase, ensuring they were all the same height. " Bản vẽ thiết kế ngôi nhà chỉ rõ chiều cao của từng bậc cầu thang, đảm bảo chúng đều nhau. space math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường cao. The distance measured perpendicularly from a figure's vertex to the opposite side of the vertex. Ví dụ : "The perpendicular height of a triangle is known as its altitude." Chiều cao vuông góc của một tam giác còn được gọi là đường cao của nó. math figure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ cao. The angular distance of a heavenly body above our Earth's horizon. Ví dụ : "Astronomers use special instruments to measure the alts of stars, helping them track their movements across the night sky. " Các nhà thiên văn học sử dụng các dụng cụ đặc biệt để đo độ cao của các ngôi sao, giúp họ theo dõi sự di chuyển của chúng trên bầu trời đêm. astronomy space science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tột đỉnh, ưu việt, xuất sắc. Height of rank or excellence; superiority. Ví dụ : "Her dedication to research propelled her to the alts of academic achievement. " Sự cống hiến hết mình cho nghiên cứu đã đưa cô ấy lên tột đỉnh của thành tích học tập. quality achievement value position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cao hứng, tinh thần phấn chấn, vẻ kiêu căng. (in the plural) Elevation of spirits; heroics; haughty airs. Ví dụ : "After winning the school spelling bee, Maya was filled with alts and strutted around the classroom like she owned the place. " Sau khi thắng cuộc thi đánh vần của trường, Maya tràn đầy vẻ tự mãn và nghênh ngang đi khắp lớp như thể cô ấy là chủ nhân ở đây vậy. attitude character emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đỉnh, điểm cao nhất, cực điểm. Highest point or degree. Ví dụ : "After years of dedicated practice, the singer finally reached the alts in her vocal range during the final performance. " Sau nhiều năm luyện tập miệt mài, cuối cùng ca sĩ ấy cũng đạt đến đỉnh cao trong quãng giọng của mình trong buổi biểu diễn cuối cùng. achievement degree point Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc