Hình nền cho bonnets
BeDict Logo

bonnets

/ˈbɒnɪts/

Định nghĩa

noun

ca-pô, mũ trùm đầu.

Ví dụ :

Hôm nay, cô bé đến trường đội một chiếc mũ trùm đầu màu đỏ tươi, được giữ chặt bằng dải ruy băng thắt dưới cằm.
noun

Ví dụ :

Các thủy thủ gắn mảnh bạt vào buồm chính của thuyền buồm hai cột, hy vọng phần vải thêm vào sẽ giúp họ đến được bến cảng trước khi bão ập đến.
noun

Ví dụ :

Những chim mồi của người bán đấu giá rất giỏi thuyết phục, khiến nhiều người trả giá cao cho những món đồ cổ.
noun

Ví dụ :

Các bác sĩ thú y kiểm tra hệ tiêu hóa của bò sẽ kiểm tra sức khỏe của dạ cỏ, dạ tổ ong (bonnets), dạ lá sách và dạ múi khế để đảm bảo sự hấp thụ chất dinh dưỡng diễn ra tốt.