BeDict Logo

bonnets

/ˈbɒnɪts/
Hình ảnh minh họa cho bonnets: Mảnh bạt.
noun

Các thủy thủ gắn mảnh bạt vào buồm chính của thuyền buồm hai cột, hy vọng phần vải thêm vào sẽ giúp họ đến được bến cảng trước khi bão ập đến.

Hình ảnh minh họa cho bonnets: Tổ ong
noun

Các bác sĩ thú y kiểm tra hệ tiêu hóa của bò sẽ kiểm tra sức khỏe của dạ cỏ, dạ tổ ong (bonnets), dạ lá sách và dạ múi khế để đảm bảo sự hấp thụ chất dinh dưỡng diễn ra tốt.