Hình nền cho mandarine
BeDict Logo

mandarine

/ˌmændəˈɹiːn/

Định nghĩa

noun

Quan lại, quan mandarin.

Ví dụ :

Vào thời nhà Thanh, chỉ có những quan lại cấp cao mới có thể tác động đến các quyết định của hoàng đế.
noun

Quan lại, quan trường.

Ví dụ :

Dự án bị trì hoãn cả mấy tháng trời chỉ vì ông quản lý cấp cao, một ông quan trường chính hiệu, cứ khăng khăng đòi dùng mấy thủ tục lỗi thời mà chẳng ai hiểu nổi.
noun

Ví dụ :

Giáo sư Thompson, một bậc thầy uyên bác và có tầm ảnh hưởng lớn nhất trường, vẫn khăng khăng đòi sinh viên viết luận bằng tay dù máy tính đã phổ biến.
noun

Uyên ương

Ví dụ :

Ở hồ trong công viên thành phố, một con uyên ương rực rỡ với mỏ đỏ đặc trưng và những vệt trắng trên mặt nổi bật giữa những con vịt khác.