Hình nền cho mixers
BeDict Logo

mixers

/ˈmɪksərz/

Định nghĩa

noun

Máy trộn, người trộn.

Ví dụ :

Các bartender dùng máy trộn điện để trộn nhanh các loại cocktail trái cây.
noun

Ví dụ :

Mẹ tôi dùng hai loại máy trộn khác nhau khi làm bánh: một máy trộn đứng cho bánh gato và một máy trộn cầm tay cho những mẻ bánh quy nhỏ hơn.
noun

Nước pha, đồ pha chế.

Ví dụ :

Chúng tôi đã mua nhiều loại đồ pha chế, như nước gừng và tonic, cho bữa tiệc để mọi người có thể tự pha cocktail.
noun

Buổi giao lưu, tiệc làm quen.

Ví dụ :

Trường đại học đã tổ chức vài buổi giao lưu làm quen trong tuần lễ định hướng để giúp sinh viên mới gặp gỡ nhau.
noun

Mạch trộn tần, bộ trộn tín hiệu.

Ví dụ :

Kỹ sư đã sử dụng mạch trộn tần để kết hợp các tín hiệu radio và tạo ra các tần số mới cho hệ thống liên lạc.