BeDict Logo

nihilism

/ˈnaɪ.(h)ɪ.lɪ.z(ə)m/ /ˈnaɪ.əˌlɪ.z(ə)m/
Hình ảnh minh họa cho nihilism: Chủ nghĩa hư vô, thuyết hư vô.
 - Image 1
nihilism: Chủ nghĩa hư vô, thuyết hư vô.
 - Thumbnail 1
nihilism: Chủ nghĩa hư vô, thuyết hư vô.
 - Thumbnail 2
noun

Chủ nghĩa hư vô, thuyết hư vô.

Sau khi thi trượt, Sarah rơi vào trạng thái chủ nghĩa hư vô, cô ấy tin rằng việc học hành và đạt điểm cao cuối cùng cũng chẳng có ý nghĩa gì.

Hình ảnh minh họa cho nihilism: Chủ nghĩa hư vô, thuyết hư vô.
 - Image 1
nihilism: Chủ nghĩa hư vô, thuyết hư vô.
 - Thumbnail 1
nihilism: Chủ nghĩa hư vô, thuyết hư vô.
 - Thumbnail 2
noun

Chủ nghĩa hư vô của anh ta khiến anh ta chẳng thấy việc hoàn thành bài tập ở trường có ý nghĩa gì cả.

Hình ảnh minh họa cho nihilism: Chủ nghĩa hư vô.
 - Image 1
nihilism: Chủ nghĩa hư vô.
 - Thumbnail 1
nihilism: Chủ nghĩa hư vô.
 - Thumbnail 2
noun

Thái độ hoàn toàn phủ nhận mọi giá trị truyền thống của anh ta, một dạng chủ nghĩa hư vô, khiến anh ta khó hòa hợp với gia đình bảo thủ hơn.

Hình ảnh minh họa cho nihilism: Chủ nghĩa hư vô, thuyết hư vô.
 - Image 1
nihilism: Chủ nghĩa hư vô, thuyết hư vô.
 - Thumbnail 1
nihilism: Chủ nghĩa hư vô, thuyết hư vô.
 - Thumbnail 2
noun

Sau nhiều năm thất vọng, anh ta rơi vào chủ nghĩa hư vô, tin rằng mọi nỗ lực của mình đều vô nghĩa và chẳng còn điều gì thực sự quan trọng nữa.

Hình ảnh minh họa cho nihilism: Chủ nghĩa hư vô, sự vô nghĩa.
 - Image 1
nihilism: Chủ nghĩa hư vô, sự vô nghĩa.
 - Thumbnail 1
nihilism: Chủ nghĩa hư vô, sự vô nghĩa.
 - Thumbnail 2
noun

Chủ nghĩa hư vô, sự vô nghĩa.

Sau khi trượt hết các kỳ thi, Mark rơi vào trạng thái chủ nghĩa hư vô, cảm thấy việc học hành thật vô nghĩa và mọi thứ cậu làm đều chẳng còn quan trọng nữa.