Hình nền cho poling
BeDict Logo

poling

/ˈpoʊlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Chống sào, đẩy sào.

Ví dụ :

Huck Finn chống sào đẩy chiếc bè xuôi về phương nam trên sông Mississippi vì đi ngược dòng lên phía bắc quá vất vả.
verb

Khuấy bằng sào, dùng sào khuấy.

Ví dụ :

Người thợ thổi thủy tinh cẩn thận khuấy thủy tinh nóng chảy trong lò bằng sào để loại bỏ bọt khí và đảm bảo nhiệt độ phân bố đều.