Hình nền cho shive
BeDict Logo

shive

/ʃaɪv/ /ʃɪv/ /ˈʃɪvə/

Định nghĩa

noun

Lát, khoanh.

Ví dụ :

"He ate a shive of bread with his soup. "
Anh ấy ăn một lát bánh mì với súp.
noun

Ví dụ :

Sau khi đập lanh, người thợ cẩn thận loại bỏ những dằm gỗ còn sót lại để chuẩn bị xơ lanh cho việc kéo sợi thành vải lanh.
noun

Ví dụ :

Giấy trong sách giáo khoa lịch sử của tôi có một chỗ bị xơ giấy khá rõ, khiến tôi đọc hơi khó ở chỗ đó.
noun

Ví dụ :

Tuyệt vọng và sợ hãi, người tù đã mài cán bàn chải đánh răng thành một con dao găm tự tạo thô sơ để tự vệ.
noun

Xơ, vỏ cây, lõi cây.

Ví dụ :

Sau khi sơ chế sợi gai dầu, người nông dân phải cẩn thận loại bỏ phần xơ và vỏ cây để đảm bảo nguyên liệu làm dây thừng được mịn và dễ sử dụng.