BeDict Logo

shive

/ʃaɪv/ /ʃɪv/ /ˈʃɪvə/
Hình ảnh minh họa cho shive: Xơ giấy.
noun

Giấy trong sách giáo khoa lịch sử của tôi có một chỗ bị xơ giấy khá rõ, khiến tôi đọc hơi khó ở chỗ đó.