BeDict Logo

skimmer

/ˈskɪmər/
Hình ảnh minh họa cho skimmer: Chim rẽ mỏ.
noun

Chúng tôi ngắm nhìn một con chim rẽ mỏ bay lượn uyển chuyển trên mặt hồ, mỏ dưới của nó rạch mặt nước để bắt những con cá nhỏ.

Hình ảnh minh họa cho skimmer: Vỏ sò lớn.
noun

Bà tôi vẫn dùng một vỏ sò điệp lớn, đúng là một cái vỏ sò múc kem thứ thiệt, để cẩn thận vớt lớp váng sữa trên bề mặt sữa tươi.