Hình nền cho toms
BeDict Logo

toms

/tɑmz/ /tɒmz/

Định nghĩa

noun

Cồng bằng, thanh la.

Ví dụ :

Giáo viên dạy bộ gõ đã trình diễn cách chơi cồng bằng (thanh la) trong ban nhạc của trường.
noun

Cà chua.

Ví dụ :

"Toms 90p a pound"
Cà chua 90 xu một pao.