Hình nền cho hangers
BeDict Logo

hangers

/ˈhæŋərz/

Định nghĩa

noun

Đao phủ, người treo cổ.

Ví dụ :

Vì chúng tôi cần sơn lại nhà, nên chúng tôi đã thuê những thợ dán có kinh nghiệm để dán giấy dán tường mới.
noun

Ví dụ :

Trang phục của người diễn lại lịch sử hoàn chỉnh với một cặp đoản kiếm đeo bên hông, mô tả chính xác loại kiếm mà các sĩ quan thường mang vào những năm 1700.
noun

Bóng treo, bóng dọn cỗ.

Ví dụ :

Cầu thủ đánh bóng tủm tỉm cười khi thấy người ném bóng ném liên tiếp hai quả bóng treo, biết rằng cơ hội đánh trúng bóng của mình rất cao.