verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hỏi, chất vấn, tra hỏi. To request (information, or an answer to a question). Ví dụ : "I asked her age." Tôi đã hỏi cô ấy bao nhiêu tuổi. communication language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hỏi. To put forward (a question) to be answered. Ví dụ : "to ask a question" Đặt một câu hỏi. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hỏi, thẩm vấn. To interrogate or enquire of (a person). Ví dụ : "The reporter axed the CEO about the company's declining profits. " Nhà báo đã thẩm vấn CEO về lợi nhuận đang giảm sút của công ty. communication language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xin, yêu cầu. To request or petition; usually with for. Ví dụ : "to ask for a second helping at dinner" Xin thêm một phần ăn nữa vào bữa tối. demand communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xin phép, hỏi ý kiến. To request permission to do something. Ví dụ : "Did you ask to use the car?" Bạn đã xin phép dùng xe chưa? communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đòi hỏi, Yêu cầu. To require, demand, claim, or expect, whether by way of remuneration or return, or as a matter of necessity. Ví dụ : "What price are you asking for the house?" Bạn đòi giá bao nhiêu cho căn nhà này? demand job business economy work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mời. To invite. Ví dụ : "He was axed to join the exclusive club. " Anh ấy đã được mời gia nhập câu lạc bộ độc quyền. communication language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Loan báo, công bố (hôn thú). To publish in church for marriage; said of both the banns and the persons. Ví dụ : ""Before their wedding, the couple was axed in church for three Sundays, allowing anyone to voice objections." " Trước khi cưới, tên của cặp đôi được loan báo tại nhà thờ trong ba ngày chủ nhật liên tiếp để mọi người có thể lên tiếng phản đối nếu có lý do chính đáng. religion family ritual Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lấy ai đó ra làm gương. To take (a person's situation) as an example. Ví dụ : "The manager axed Sarah's sales performance as an example to the rest of the team, highlighting both her successes and areas for improvement. " Quản lý đã lấy thành tích bán hàng của Sarah ra làm gương cho cả đội, vừa nêu bật những thành công vừa chỉ ra những điểm cần cải thiện. job business economy industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chặt bằng rìu, đốn hạ bằng rìu. To fell or chop with an axe. Ví dụ : "The lumberjack axed the thick tree to clear the path. " Người tiều phu đã dùng rìu chặt hạ cái cây to để mở đường đi. action work utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắt giảm, sa thải, hủy bỏ. To lay off, terminate or drastically reduce, especially in a rough or ruthless manner; to cancel. Ví dụ : "He got axed in the last round of firings." Anh ấy bị sa thải trong đợt cắt giảm nhân sự vừa rồi. job business economy organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lắp trục, gắn trục. To furnish with an axle. Ví dụ : "The toy car kit came with loose wheels, so my dad axed them to the chassis with small metal rods. " Bộ đồ chơi xe hơi đi kèm với bánh xe rời, nên bố tôi đã lắp trục chúng vào khung xe bằng những thanh kim loại nhỏ. technical machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có trục, Được gắn trục. Having a specified number of type of axis. Ví dụ : "a two-axed crystal" Một tinh thể hai trục. number type Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc