adjective🔗ShareTẩm cà ri, nấu cà ri, có cà ri. Cooked or flavoured with curry."We had curried fish for dinner last night."Tối qua, chúng tôi ăn cá nấu cà ri.foodChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTẩm cà ri, Xào cà ri, Nấu cà ri. To cook or season with curry powder."My mom curried the chicken with lots of vegetables for dinner tonight. "Tối nay, mẹ tôi xào cà ri gà với rất nhiều rau củ cho bữa tối.foodChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChải lông, chải (lông ngựa). To groom (a horse); to dress or rub down a horse with a curry comb."The stable boy carefully curried the horse, removing dirt and tangles from its coat. "Cậu bé giữ ngựa cẩn thận chải lông con ngựa, loại bỏ bụi bẩn và những chỗ lông rối trên mình nó.animalactionagricultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareThuộc da, sơ chế da. To dress (leather) after it is tanned by beating, rubbing, scraping and colouring."The leather worker carefully curried the saddle, smoothing and coloring it to a rich brown. "Người thợ da cẩn thận thuộc da yên ngựa, vừa đánh, vừa xoa và nhuộm màu để có được màu nâu đậm bóng bẩy.materialprocessindustryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐánh đập, quất, vụt. To beat, thrash; to drub."The angry coach curried the team relentlessly after their poor performance. "Sau trận đấu tệ hại, huấn luyện viên giận dữ đã quất mắng đội không thương tiếc.actionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNịnh hót, xu nịnh, bợ đỡ. To try to win or gain (favour) by flattering."She curried favor with her teacher by bringing her coffee and praising her lessons excessively. "Cô ấy bợ đỡ cô giáo bằng cách mang cà phê cho cô và khen các bài giảng của cô một cách thái quá để lấy lòng."To get a better grade, Michael curried favor with his teacher by bringing her coffee and praising her lessons excessively. "Để được điểm cao hơn, Michael đã xu nịnh cô giáo bằng cách mua cà phê cho cô và khen các bài giảng của cô một cách quá mức.attitudecharacterhumanactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareXào cà ri. To perform currying upon."The professor curried the addition function, creating a specialized function that always adds 5 to its input. "Vị giáo sư đã xào cà ri hàm cộng, tạo ra một hàm chuyên biệt luôn cộng thêm 5 vào đầu vào của nó.computingtechnologytechnicalwordChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗SharePhi nước đại, phóng nhanh. To scurry; to ride or run hastily"Seeing the bus pull away, she curried down the street, hoping to catch it at the next stop. "Thấy xe buýt bắt đầu rời đi, cô ấy phi nước đại xuống phố, hy vọng bắt kịp xe ở trạm kế tiếp.actionvehicleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐi hết, Bao phủ. To cover (a distance); (of a projectile) to traverse (its range)."The baseball, launched with great force, curried the entire length of the outfield. "Quả bóng chày, được ném đi với lực rất mạnh, đã bay hết chiều dài sân ngoài.actionspacephysicsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGấp gáp, hối hả. To hurry."Seeing the bus pull away, he curried down the street, hoping to catch it at the next stop. "Thấy xe buýt rời đi, anh ta vội vã chạy dọc theo con phố, hy vọng bắt kịp xe ở trạm dừng tiếp theo.actionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc