Hình nền cho curried
BeDict Logo

curried

/ˈkʌrid/ /ˈkɜːrid/

Định nghĩa

adjective

Tẩm cà ri, nấu cà ri, có cà ri.

Ví dụ :

"We had curried fish for dinner last night."
Tối qua, chúng tôi ăn cá nấu cà ri.
verb

Nịnh hót, xu nịnh, bợ đỡ.

Ví dụ :

Cô ấy bợ đỡ cô giáo bằng cách mang cà phê cho cô và khen các bài giảng của cô một cách thái quá để lấy lòng.
Để được điểm cao hơn, Michael đã xu nịnh cô giáo bằng cách mua cà phê cho cô và khen các bài giảng của cô một cách quá mức.