BeDict Logo

curried

/ˈkʌrid/ /ˈkɜːrid/
Hình ảnh minh họa cho curried: Nịnh hót, xu nịnh, bợ đỡ.
verb

Nịnh hót, xu nịnh, bợ đỡ.

Cô ấy bợ đỡ cô giáo bằng cách mang cà phê cho cô và khen các bài giảng của cô một cách thái quá để lấy lòng.

Để được điểm cao hơn, Michael đã xu nịnh cô giáo bằng cách mua cà phê cho cô và khen các bài giảng của cô một cách quá mức.