noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điểm dừng, giới hạn, ngưỡng. The point at which something terminates or to which it is limited. Ví dụ : "The cutoff date for submitting college applications is October 15th. " Ngày hết hạn nộp đơn vào đại học là ngày 15 tháng 10. point amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường tắt. A road, path or channel that provides a shorter or quicker path; a shortcut. Ví dụ : "The shortcut cutoff through the park saved Maria a lot of time getting to school. " Con đường tắt băng qua công viên giúp Maria tiết kiệm được rất nhiều thời gian đến trường. way geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngắt mạch, công tắc ngắt điện. A device that stops the flow of a current. Ví dụ : "The microwave has a safety cutoff that automatically stops the cooking process if the door is opened. " Lò vi sóng có một công tắc ngắt điện an toàn, tự động dừng quá trình nấu nướng nếu cửa lò bị mở. device electronics technology electric Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Van điều tiết hơi nước. A device for saving steam by regulating its admission to the cylinder (see quotation at cut-off). Ví dụ : "The steam engine's cutoff valve regulates the flow of steam, preventing wasted energy. " Van điều tiết hơi nước của động cơ hơi nước điều chỉnh dòng hơi, ngăn ngừa lãng phí năng lượng. device machine technology technical energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự cắt, điểm dừng, sự gián đoạn. A cessation in a flow or activity. Ví dụ : "The water supply cutoff lasted for three days. " Việc cắt nước kéo dài ba ngày. action process event business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vị trí cắt, người ngồi trước button. The player who acts directly before the player on the button pre-flop. Ví dụ : "In the poker game, the cutoff folded before the button had a chance to act. " Trong ván poker này, người chơi ở vị trí cắt đã bỏ bài trước khi người ở vị trí button có cơ hội ra quyết định. game position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quần soóc, quần cụt. (chiefly in the plural) shorts made by cutting off the legs from trousers Ví dụ : "He wore cutoff jeans to the summer picnic. " Anh ấy mặc quần jean cắt gấu (thành quần soóc) đến buổi dã ngoại mùa hè. wear style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường cắt, vạch phân cách. A horizontal line separating sections of the page. Ví dụ : "The report had a cutoff line separating the introduction from the results. " Bản báo cáo có một vạch phân cách ngang chia phần giới thiệu và phần kết quả. writing stationery mark media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giới hạn, cuối cùng. Constituting a limit or ending. Ví dụ : "The cutoff date for submitting applications is next week. " Ngày hết hạn nộp đơn là tuần tới. time condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Điểm chuẩn. Designating a score or value demarcating the presence (or absence) of a disease, condition, or similar. Ví dụ : "The cutoff score for passing the math exam was 70%. " Điểm chuẩn để qua bài thi toán là 70%. medicine technical statistics condition biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc