BeDict Logo

garnishes

/ˈɡɑːrnɪʃɪz/ /ˈɡɑːrnɪʃəs/
Hình ảnh minh họa cho garnishes: Bộ đồ ăn (bằng thiếc).
noun

Bộ đồ ăn (bằng thiếc).

Cửa hàng đồ cổ trưng bày những bộ đồ ăn bằng thiếc tuyệt đẹp, đầy đủ đĩa, đĩa lớn và đĩa đựng thức ăn, rất phù hợp cho một buổi tái hiện lịch sử.

Hình ảnh minh họa cho garnishes: Tiền bồi, tiền trà nước.
noun

Trong các nhà tù cũ ở Anh, tù nhân mới thường bị ép phải trả "tiền bồi" cho các tù nhân cũ để được bảo kê và hưởng các đặc quyền.