noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bộ đồ ăn (bằng thiếc). A set of dishes, often pewter, containing a dozen pieces of several types. Ví dụ : "The antique shop displayed beautiful pewter garnishes, complete with plates, chargers, and serving dishes, perfect for a historical reenactment. " Cửa hàng đồ cổ trưng bày những bộ đồ ăn bằng thiếc tuyệt đẹp, đầy đủ đĩa, đĩa lớn và đĩa đựng thức ăn, rất phù hợp cho một buổi tái hiện lịch sử. utensil food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bộ đồ ăn bằng thiếc. Pewter vessels in general. Ví dụ : "The historical society displayed their collection of pewter garnishes, showcasing everything from tankards to plates used in the 17th century. " Hội sử học trưng bày bộ sưu tập bộ đồ ăn bằng thiếc của họ, giới thiệu mọi thứ từ bình uống rượu đến đĩa được sử dụng vào thế kỷ 17. utensil material item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ trang trí, vật trang trí. Something added for embellishment. Ví dụ : "The chef added sprigs of parsley and lemon wedges as garnishes to make the plate of fish look more appealing. " Để món cá trông hấp dẫn hơn, đầu bếp đã thêm vài nhánh rau mùi tây và lát chanh làm đồ trang trí. food appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xiêm y, trang phục. Clothes; garments, especially when showy or decorative. Ví dụ : "The actress arrived at the premiere draped in extravagant garnishes that sparkled under the lights. " Nữ diễn viên xuất hiện tại buổi ra mắt phim, khoác lên mình những xiêm y lộng lẫy, trang trí cầu kỳ đến mức lấp lánh dưới ánh đèn. appearance style wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ trang trí, vật trang trí. Something set round or upon a dish as an embellishment. Ví dụ : "The chef added colorful vegetables as garnishes to make the plate of pasta look more appealing. " Đầu bếp thêm rau củ nhiều màu sắc làm đồ trang trí để đĩa mì Ý trông hấp dẫn hơn. food appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xiềng xích, gông cùm. Fetters. Ví dụ : "The prisoner's garnishes clanked with each step, a heavy reminder of his captivity. " Xiềng xích của người tù kêu leng keng theo từng bước chân, nhắc nhở hắn về cảnh giam cầm. law police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền bồi, tiền trà nước. A fee; specifically, in English jails, formerly an unauthorized fee demanded from a newcomer by the older prisoners. Ví dụ : "In the old English jail, new inmates were often pressured to pay "garnishes" to the established prisoners for protection and privileges. " Trong các nhà tù cũ ở Anh, tù nhân mới thường bị ép phải trả "tiền bồi" cho các tù nhân cũ để được bảo kê và hưởng các đặc quyền. law government history organization finance demand value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền, tiền bạc. Cash. Ví dụ : "The lemonade stand earned a lot of garnishes today, enough for pizza. " Hôm nay, quán nước chanh kiếm được nhiều tiền lắm, đủ mua pizza luôn. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang trí, tô điểm, điểm xuyết. To decorate with ornaments; to adorn; to embellish. Ví dụ : "The chef garnishes each plate with a sprig of parsley before serving the meal. " Đầu bếp điểm xuyết một nhánh rau mùi tây lên mỗi đĩa ăn trước khi dọn món. appearance style food art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang trí, tô điểm. To ornament with something placed around it. Ví dụ : "a dish garnished with parsley" Món ăn được trang trí bằng rau mùi tây. food appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang trí, bày biện. To furnish; to supply. Ví dụ : "The restaurant garnishes each plate of pasta with fresh basil leaves. " Nhà hàng trang trí mỗi đĩa mì Ý với lá húng quế tươi. food style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xiềng xích, trói buộc. To fit with fetters; to fetter. Ví dụ : "The king garnishes the rebellious knight, locking him in the tower dungeon. " Nhà vua xiềng xích tên hiệp sĩ nổi loạn, nhốt hắn vào ngục tối trong tháp. law police military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảnh cáo, báo trước bằng lệnh khấu trừ lương. To warn by garnishment; to give notice to. Ví dụ : "The court garnishes his wages until the child support payments are current. " Tòa án ra lệnh khấu trừ lương của anh ta để cảnh cáo và đảm bảo anh ta thanh toán đầy đủ tiền cấp dưỡng nuôi con. law business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt giữ, tịch thu (theo lệnh của tòa án). To have (money) set aside by court order (particularly for the payment of alleged debts); to garnishee. Ví dụ : "The court garnishes his wages each month to pay off his student loan debt. " Hàng tháng, tòa án bắt giữ một phần lương của anh ấy để trả nợ vay sinh viên. law finance business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc