Hình nền cho hame
BeDict Logo

hame

/heɪm/

Định nghĩa

noun

Màng, lớp vỏ.

Ví dụ :

Cái màng mỏng manh ngăn cách lòng đỏ trứng gà với lòng trắng rất dễ bị thủng.
noun

Quê hương, tổ quốc, đất nước.

Ví dụ :

Dù đi du lịch khắp thế giới, cô ấy vẫn luôn khao khát quê hương mình, cái làng nhỏ nơi cô ấy lớn lên.