Hình nền cho loti
BeDict Logo

loti

/ˈləʊtaɪ/ /ˈluːti/

Định nghĩa

noun

Sen.

A kind of aquatic plant, genus Nelumbo in the family Nelumbonaceae.

Ví dụ :

Cái ao thật đẹp, tràn ngập những đóa sen hồng rực rỡ nở giữa những đám hoa súng.
noun

Hoa sen gây ngủ, cây gây ảo giác.

Ví dụ :

Sau khi ăn trái cây lạ - một số người nói đó là hoa sen gây ngủ - Marco cảm thấy một cơn buồn ngủ ập đến cùng với cảm giác lâng lâng, dễ chịu.
noun

Ví dụ :

Để đảm bảo an toàn, người nông dân đã phun thuốc diệt cỏ đặc hiệu lên cánh đồng, nơi có lẫn nhiều loại sen thật và các loại cây khác trông tương tự như sen.
noun

Hoa văn hoa sen Ai Cập.

Ví dụ :

Hướng dẫn viên du lịch chỉ vào hình hoa sen cách điệu, một loại hoa văn hoa sen Ai Cập thường thấy, trang trí trên các cột của ngôi đền cổ.