Hình nền cho fishy
BeDict Logo

fishy

/ˈfɪʃi/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"Salmon is a fish."
Cá hồi là một loài cá.
noun

Không có từ tương đương trực tiếp.

Ví dụ :

Em trai tôi rất thích chơi trò "đổi bài" (một trò chơi bài mà mục tiêu là thu thập các cặp hoặc bộ bốn lá bài cùng hạng) vào những dịp gia đình tụ họp.
noun

Ví dụ :

Sách giáo khoa sinh học giải thích rằng thuật ngữ "cá" theo nghĩa rộng là một cách gọi lỗi thời và không chính xác, vì nó gộp chung những sinh vật không thực sự có quan hệ họ hàng gần gũi với nhau về mặt tiến hóa.
adjective

tanh, có mùi tanh

Ví dụ :

"What is that fishy odor?"
Cái mùi tanh tanh kia là mùi gì vậy?
adjective

Ảo, nữ tính.

Ví dụ :

Trong buổi biểu diễn tài năng ở trường, tân binh drag queen đó có một màn trình diễn rất ả; cô ấy di chuyển rất uyển chuyển và trang điểm thì không chê vào đâu được.