noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cái chết, sự chết, sự thiệt mạng (đặc biệt là thú săn bị chết). Death; especially, the death of game in hunting. Ví dụ : "The hunter rejoiced at the plentiful morts of deer during the season. " Người thợ săn vui mừng vì mùa săn năm nay có rất nhiều con nai chết (morts). game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng kèn báo tử nai. A note sounded on a horn at the death of a deer. Ví dụ : "After the successful hunt, the huntsman sounded the morts, signaling the deer's demise with a solemn tune on his horn. " Sau cuộc đi săn thành công, người thợ săn thổi tiếng kèn báo tử nai, dùng một giai điệu trang trọng trên sừng để báo hiệu con nai đã chết. animal sound sport tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Da cừu bệnh, da lông cừu chết. The skin of a sheep or lamb that has died of disease. Ví dụ : "The farmer burned the morts to prevent the spread of the disease among his healthy sheep. " Để ngăn chặn dịch bệnh lây lan sang những con cừu khỏe mạnh, người nông dân đã đốt đống da cừu bệnh, tức là da của những con cừu đã chết vì bệnh. animal disease material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Không có từ tương đương trực tiếp. A variety of dummy whist for three players. Ví dụ : ""Since we only had three players, we decided to play morts instead of regular whist." " Vì chỉ có ba người chơi, nên chúng tôi quyết định chơi một kiểu bài whist có người nộm thay vì chơi kiểu whist thông thường. game entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bài tẩy phơi, bài tẩy. The exposed or dummy hand of cards in the game of mort. Ví dụ : "In the card game mort, the morts are always visible to all players, giving everyone a better idea of the remaining cards. " Trong trò chơi bài mort, bài tẩy luôn được phơi ra để tất cả người chơi đều thấy, giúp mọi người hình dung rõ hơn về những lá bài còn lại. game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người chơi thường, người chơi không có quyền quản trị. A player in a multi-user dungeon who does not have special administrator privileges and whose character can be killed. Ví dụ : "In the MUD, morts struggled to survive against powerful monsters and player killers. " Trong MUD đó, những người chơi thường cố gắng sống sót trước những con quái vật mạnh mẽ và những kẻ thích giết người chơi khác. computing game internet technical word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá hồi ba năm tuổi. A three-year-old salmon. Ví dụ : "The fisherman proudly displayed the morts he had caught in the river, noting their size and healthy condition after three years in the wild. " Người đánh cá tự hào khoe những con cá hồi ba năm tuổi mà anh ta bắt được dưới sông, chú ý đến kích thước và tình trạng khỏe mạnh của chúng sau ba năm sống ngoài tự nhiên. fish animal age Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đàn bà, phụ nữ. A woman; a female. Ví dụ : "The group of students included both lads and morts. " Nhóm sinh viên bao gồm cả con trai lẫn con gái. person human being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc