Hình nền cho pastille
BeDict Logo

pastille

/pæsˈtil/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Phòng em bé được trang trí bằng những màu phấn nhẹ nhàng như oải hương và xanh lục nhạt.
noun

Cây chàm.

Ví dụ :

Len đã được nhuộm trong thùng thuốc nhuộm làm từ cây chàm.
noun

Ví dụ :

Khi tôi bị đau họng, mẹ tôi cho tôi một viên kẹo ngậm hương cherry để ngậm cho dịu họng.
noun

Viên đốt thơm, nén hương liệu.

Ví dụ :

Căn phòng nhỏ, vốn thường có mùi sách cũ, giờ lại thoang thoảng một mùi khói thơm dễ chịu từ viên đốt thơm đang cháy trên bệ cửa sổ.