Hình nền cho poaching
BeDict Logo

poaching

/ˈpoʊtʃɪŋ/

Định nghĩa

verb

Chần, luộc non.

Ví dụ :

"My mom is poaching an egg for my breakfast. "
Mẹ tôi đang chần một quả trứng cho bữa sáng của tôi.
verb

Lôi kéo, dụ dỗ, giành giật.

Ví dụ :

Công ty công nghệ kia bị cáo buộc lôi kéo kỹ sư từ đối thủ cạnh tranh bằng cách đưa ra mức lương cao hơn và các phúc lợi tốt hơn.