verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chần, luộc non. To cook something in simmering liquid. Ví dụ : "My mom is poaching an egg for my breakfast. " Mẹ tôi đang chần một quả trứng cho bữa sáng của tôi. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chần, luộc non. To be cooked in simmering liquid Ví dụ : "My mother is poaching an egg for breakfast. " Mẹ tôi đang chần một quả trứng cho bữa sáng. food utensil process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bở, nhão. To become soft or muddy. Ví dụ : "After the heavy rain, the dirt path was poaching, making it difficult to walk without sinking. " Sau cơn mưa lớn, con đường đất trở nên bở nhão, khiến việc đi lại rất khó khăn vì dễ bị lún. environment nature condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm mềm, làm nhão. To make soft or muddy. Ví dụ : "Cattle coming to drink had punched and poached the river bank into a mess of mud." Đàn bò đến uống nước đã dẫm đạp và làm nhão bờ sông, biến nó thành một đống bùn lầy. environment condition agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm, xiên, phóng lao. To stab; to pierce; to spear, as fish. Ví dụ : "The fisherman was poaching salmon in the river with a long spear. " Người ngư dân đang phóng lao xuống sông để bắt cá hồi bằng một cây lao dài. food utensil action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xâm phạm, xâm nhập. To force, drive, or plunge into anything. Ví dụ : "The bully was poaching students into the alley to steal their lunch money. " Tên côn đồ đó đang dụ dỗ và lôi kéo học sinh vào ngõ để cướp tiền ăn trưa của họ. environment animal law action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ dở, làm dang dở. To begin and not complete. Ví dụ : "He started cleaning his room but, poaching on the task, he got distracted by his phone and never finished. " Anh ấy bắt đầu dọn phòng nhưng bỏ dở công việc đó vì bị điện thoại làm xao nhãng và không bao giờ dọn xong. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Săn bắn trái phép, đánh bắt trái phép. To take game or fish illegally. Ví dụ : "The man was arrested for poaching deer in the national park. " Người đàn ông đó bị bắt vì săn bắn trái phép hươu trong công viên quốc gia. environment animal law game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Săn bắt trái phép, xâm phạm, chiếm đoạt. To take anything illegally or unfairly. Ví dụ : ""The company was accused of poaching employees from its competitor by offering them much higher salaries." " Công ty đó bị cáo buộc là đã "cuỗm" nhân viên từ đối thủ cạnh tranh bằng cách trả lương cao hơn rất nhiều. law environment animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lôi kéo, dụ dỗ, giành giật. To entice (an employee or customer) to switch from a competing company to one's own. Ví dụ : "The tech company was accused of poaching engineers from its rival by offering them higher salaries and better benefits. " Công ty công nghệ kia bị cáo buộc lôi kéo kỹ sư từ đối thủ cạnh tranh bằng cách đưa ra mức lương cao hơn và các phúc lợi tốt hơn. business job organization economy commerce industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Săn bắt trái phép, khai thác trái phép. Illegal procurement of protected wildlife such as fish, game, logging, or plant collecting. Ví dụ : "The increased poaching of elephants for their ivory is threatening the species' survival. " Việc săn bắt voi trái phép ngày càng gia tăng để lấy ngà đang đe dọa sự tồn vong của loài voi. environment animal law nature action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc