noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Từ bỏ, Bỏ, Nhường lại. A return or surrender of a claim, property etc. Ví dụ : "After a heated argument, the siblings made a remise of their competing claims to the old baseball glove. " Sau một cuộc tranh cãi gay gắt, hai anh em đã nhường lại quyền sở hữu chiếc găng tay bóng chày cũ cho nhau. property law business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gửi trả, hoàn trả. To send or give back. Ví dụ : "After finding a mistake in the bill, the restaurant manager agreed to remise the overcharged amount to the customer. " Sau khi phát hiện lỗi trong hóa đơn, quản lý nhà hàng đồng ý gửi trả lại số tiền tính thừa cho khách hàng. action business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Từ bỏ, nhượng lại. To surrender all interest in a property by executing a deed, to quitclaim. Ví dụ : "After the divorce, Sarah agreed to remise her share of the family home to John, giving him sole ownership. " Sau ly hôn, Sarah đồng ý từ bỏ phần sở hữu căn nhà chung cho John, để anh ấy toàn quyền sở hữu. property law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà chứa xe, nhà để xe ngựa. A house for covered carriages; a chaise house. Ví dụ : "After the rain, the coachman returned the family carriage to the remise to keep it dry and protected. " Sau cơn mưa, người đánh xe đưa xe ngựa của gia đình về nhà chứa xe để giữ cho nó khô ráo và được bảo vệ. property architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe ngựa cho thuê, xe ngựa mui kín. A hired livery carriage of a kind superior to an ordinary fiacre; so called because kept in a remise. Ví dụ : "The wealthy family arrived at the opera in a luxurious remise, complete with plush seating and a liveried driver. " Gia đình giàu có đến nhà hát opera trên một chiếc xe ngựa mui kín sang trọng, với ghế ngồi bọc nhung êm ái và một người lái xe mặc đồng phục chỉnh tề. vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm lại, sự làm lại. A renewal of a failed action, without withdrawing the arm. Ví dụ : "After a brief pause to regroup, the chess player launched a remise of his attack, pushing forward despite the earlier failed attempts to break through his opponent's defenses. " Sau một khoảng dừng ngắn để tập trung lại, kỳ thủ đã làm lại cuộc tấn công của mình, tiếp tục tiến lên phía trước dù những nỗ lực trước đó nhằm xuyên thủng hàng phòng ngự của đối thủ đã thất bại. action sport achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự nhắc lại, sự tái hiện. The repetition or return of the opening material later in a composition. Ví dụ : "The musical piece had a clear remise, repeating the first few bars near the end. " Bản nhạc đó có một sự nhắc lại rất rõ ràng, lặp lại vài nhịp đầu tiên gần cuối bài. music literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc