Hình nền cho remise
BeDict Logo

remise

/ɹɪˈmʌɪz/

Định nghĩa

noun

Từ bỏ, Bỏ, Nhường lại.

Ví dụ :

Sau một cuộc tranh cãi gay gắt, hai anh em đã nhường lại quyền sở hữu chiếc găng tay bóng chày cũ cho nhau.
noun

Xe ngựa cho thuê, xe ngựa mui kín.

Ví dụ :

Gia đình giàu có đến nhà hát opera trên một chiếc xe ngựa mui kín sang trọng, với ghế ngồi bọc nhung êm ái và một người lái xe mặc đồng phục chỉnh tề.
noun

Làm lại, sự làm lại.

Ví dụ :

Sau một khoảng dừng ngắn để tập trung lại, kỳ thủ đã làm lại cuộc tấn công của mình, tiếp tục tiến lên phía trước dù những nỗ lực trước đó nhằm xuyên thủng hàng phòng ngự của đối thủ đã thất bại.