verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gửi, chuyển (tiền), nộp. To transmit or send (e.g. money in payment); to supply. Ví dụ : "He is remitting money to his family back home every month. " Hàng tháng anh ấy đều gửi tiền về cho gia đình ở quê. business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tha thứ, xá tội. To forgive, pardon (a wrong, offence, etc.). Ví dụ : "The judge decided on remitting the fine for the first-time offender due to her community service. " Vì người phạm tội lần đầu đã tích cực tham gia hoạt động cộng đồng, thẩm phán quyết định tha tội và không bắt cô ấy nộp phạt. moral religion philosophy law guilt Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Miễn, tha. To refrain from exacting or enforcing. Ví dụ : "to remit the performance of an obligation" Miễn thực hiện một nghĩa vụ. government law business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ, tha, miễn. To give up; omit; cease doing. Ví dụ : "After weeks of consistent practice, the pianist started remitting his daily scales, feeling confident enough to focus solely on his concert pieces. " Sau nhiều tuần luyện tập chăm chỉ, nghệ sĩ piano bắt đầu bỏ bài luyện ngón hàng ngày, cảm thấy đủ tự tin để chỉ tập trung vào các bản nhạc cho buổi hòa nhạc của mình. action business work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lơi lỏng, xao nhãng, buông lỏng. To allow (something) to slacken, to relax (one's attention etc.). Ví dụ : ""After several weeks of intense studying for the exam, she started remitting her efforts, feeling burnt out and needing a break." " Sau vài tuần học hành căng thẳng cho kỳ thi, cô ấy bắt đầu lơi lỏng sự cố gắng của mình, cảm thấy kiệt sức và cần nghỉ ngơi. attitude mind action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giảm bớt, dịu bớt. To show a lessening or abatement (of a specified quality). Ví dụ : "The patient's fever was remitting, dropping from 102°F to 99°F over the course of the afternoon. " Cơn sốt của bệnh nhân đã dịu bớt, giảm từ 102°F xuống 99°F trong suốt buổi chiều. condition medicine physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giảm, thuyên giảm, bớt. To diminish, abate. Ví dụ : "The patient's fever was remitting as the medication took effect. " Cơn sốt của bệnh nhân đang thuyên giảm khi thuốc bắt đầu có tác dụng. amount condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyển giao, Giao phó. To refer (something or someone) for deliberation, judgment, etc. (to a particular body or person). Ví dụ : "The manager is remitting the customer complaint to the legal department for further review. " Người quản lý đang chuyển giao khiếu nại của khách hàng cho bộ phận pháp lý để xem xét kỹ hơn. government law politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gửi lại, chuyển trả, thuyên giảm. To send back. Ví dụ : "The accountant is remitting the overpaid taxes to the company. " Kế toán đang chuyển trả lại số thuế nộp thừa cho công ty. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nộp, giao nộp, từ bỏ. To give or deliver up; surrender; resign. Ví dụ : "After failing the course twice, John considered remitting his efforts and dropping out of school. " Sau khi trượt môn hai lần, John đã cân nhắc việc từ bỏ (nỗ lực) và bỏ học luôn. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoàn lại, phục hồi. To restore or replace. Ví dụ : "After accidentally deleting her presentation, Sarah was relieved that she had a backup and could start remitting the lost work immediately. " Sau khi lỡ tay xóa bài thuyết trình, Sarah thở phào nhẹ nhõm vì cô đã có bản sao lưu và có thể bắt đầu phục hồi lại công việc đã mất ngay lập tức. business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoãn lại, trì hoãn. To postpone. Ví dụ : "The doctor is considering remitting my physical therapy sessions until my knee is less swollen. " Bác sĩ đang cân nhắc hoãn lại các buổi vật lý trị liệu của tôi cho đến khi đầu gối của tôi bớt sưng hơn. time business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyển, gửi, giới thiệu. To refer (someone to something), direct someone's attention to something. Ví dụ : "The doctor is remitting the patient to a specialist for further evaluation. " Bác sĩ đang giới thiệu bệnh nhân đến bác sĩ chuyên khoa để được đánh giá kỹ hơn. communication direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chuyển tiền, việc gửi tiền. Remittance Ví dụ : "My monthly remitting of rent ensures I have a place to live. " Việc tôi gửi tiền thuê nhà hàng tháng giúp tôi có chỗ ở ổn định. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc