Hình nền cho remitting
BeDict Logo

remitting

/rɪˈmɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Gửi, chuyển (tiền), nộp.

Ví dụ :

"He is remitting money to his family back home every month. "
Hàng tháng anh ấy đều gửi tiền về cho gia đình ở quê.
verb

Bỏ, tha, miễn.

Ví dụ :

Sau nhiều tuần luyện tập chăm chỉ, nghệ sĩ piano bắt đầu bỏ bài luyện ngón hàng ngày, cảm thấy đủ tự tin để chỉ tập trung vào các bản nhạc cho buổi hòa nhạc của mình.
verb

Lơi lỏng, xao nhãng, buông lỏng.

Ví dụ :

Sau vài tuần học hành căng thẳng cho kỳ thi, cô ấy bắt đầu lơi lỏng sự cố gắng của mình, cảm thấy kiệt sức và cần nghỉ ngơi.