BeDict Logo

scalped

/skælpt/
Hình ảnh minh họa cho scalped: Đầu cơ chớp nhoáng, lướt sóng (trong giao dịch).
verb

Cả buổi sáng, nhà giao dịch đó đầu cơ chớp nhoáng cổ phiếu, mua giá thấp rồi bán ngay với giá cao hơn một chút để kiếm lợi nhuận nhỏ từ mỗi giao dịch nhanh chóng.