Hình nền cho sniped
BeDict Logo

sniped

/snaɪpt/ /snɪpt/

Định nghĩa

verb

Bắn chim lội.

Ví dụ :

Vào mùa săn thu, ông tôi thường đi bắn chim lội ở các đầm lầy.
verb

Bắn tỉa, giật kèo, chốt hạ phút cuối.

Ví dụ :

Maria đã giật kèo bộ tách trà cổ trên eBay, ra giá thắng cuộc chỉ còn đúng ba giây nữa là hết giờ.
verb

Nói móc, châm biếm, công kích ngấm ngầm.

Ví dụ :

Mặc dù vẫn mỉm cười, Maria vẫn nói móc bài thuyết trình của đồng nghiệp, chỉ ra từng lỗi nhỏ nhặt với giọng điệu kẻ cả.