BeDict Logo

sniped

/snaɪpt/ /snɪpt/
Hình ảnh minh họa cho sniped: Bắn tỉa, giật kèo, chốt hạ phút cuối.
verb

Bắn tỉa, giật kèo, chốt hạ phút cuối.

Maria đã giật kèo bộ tách trà cổ trên eBay, ra giá thắng cuộc chỉ còn đúng ba giây nữa là hết giờ.