verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xông, lao vào. To rush hastily. Ví dụ : "Seeing the bus about to leave, he walloped down the street to catch it. " Thấy xe buýt sắp chạy, anh ấy xông xuống đường để bắt kịp nó. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vùng vẫy, vật lộn. To flounder, wallow. Ví dụ : "The tired dog walloped in the muddy puddle after a long walk, trying to cool off. " Con chó mệt mỏi vùng vẫy trong vũng bùn sau một quãng đường dài, cố gắng hạ nhiệt. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sôi sùng sục, sôi ùng ục. To boil with a continued bubbling or heaving and rolling, with noise. Ví dụ : "The pot of chili on the stove walloped, splattering sauce as it bubbled violently. " Nồi ớt trên bếp sôi sùng sục, bắn cả nước sốt ra ngoài khi nó sôi ùng ục dữ dội. sound action weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đấm mạnh, đánh túi bụi. To strike heavily, thrash soundly. Ví dụ : "The baseball player walloped the ball over the fence for a home run. " Cầu thủ bóng chày đấm mạnh quả bóng bay qua hàng rào, ghi bàn home run. action sport war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bại, vùi dập, thắng đậm. To trounce, beat by a wide margin. Ví dụ : "The home team walloped the visiting team by a score of 10 to 1. " Đội nhà đã vùi dập đội khách với tỷ số 10-1. sport achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gói tạm, bọc tạm. To wrap up temporarily. Ví dụ : "The beekeeper carefully walloped the swarm of bees in a net before moving them to the new hive. " Người nuôi ong cẩn thận gói tạm đàn ong trong lưới trước khi chuyển chúng đến tổ mới. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lạch bạch, ục ịch. To move in a rolling, cumbersome manner; to waddle. Ví dụ : "The toddler, still learning to walk, walloped across the living room towards his mother. " Đứa bé tập đi lạch bạch ục ịch băng qua phòng khách về phía mẹ. body action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lôi thôi, luộm thuộm. To be slatternly. Ví dụ : "My sister walloped her room, leaving clothes strewn everywhere and dirty dishes piled high. " Phòng của chị tôi lôi thôi luộm thuộm, quần áo vứt bừa bãi khắp nơi và bát đĩa bẩn thì chất đống. appearance style character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhắn tin cho tất cả. To send a message to all operators on an Internet Relay Chat server. Ví dụ : "The IRC admin walloped the server with a message about scheduled maintenance, so everyone online saw it immediately. " Admin IRC nhắn tin cho tất cả trên server về lịch bảo trì, nên ai đang online cũng thấy tin đó ngay lập tức. communication internet computing technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc