verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sủi bọt, trào bọt. To produce bubbles, to rise up in bubbles (such as in foods cooking or liquids boiling). Ví dụ : "The tomato sauce bubbled gently in the pot as it simmered on the stove. " Sốt cà chua sủi bọt nhẹ nhàng trong nồi khi nó liu riu trên bếp. food drink chemistry process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sôi sục, trào lên. To churn or foment, as if wishing to rise to the surface. Ví dụ : "Rage bubbled inside him." Cơn giận sôi sục trong lòng anh ta. action process nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trào lên, sủi bọt. To rise through a medium or system, similar to the way that bubbles rise in liquid. Ví dụ : "The air bubbled up through the fish tank, creating a gentle current. " Không khí sủi bọt trào lên từ đáy bể cá, tạo ra một dòng chảy nhẹ nhàng. physics chemistry science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lừa bịp, lừa gạt, đánh lừa. To cheat, delude. Ví dụ : "The salesman bubbled the old lady into buying a car she couldn't afford. " Người bán hàng đã lừa bịp bà lão mua một chiếc xe mà bà ấy không có khả năng chi trả. character moral attitude action business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khóc, mếu máo. To cry, weep. Ví dụ : "When the little boy scraped his knee, he bubbled for a few minutes before his mom comforted him. " Khi cậu bé bị trầy đầu gối, cậu mếu máo khóc một lúc rồi mới được mẹ dỗ dành. emotion sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỗ ợ hơi. To pat a baby on the back so as to cause it to belch. Ví dụ : "After feeding the baby, Mom gently bubbled her until she burped. " Sau khi cho em bé bú xong, mẹ nhẹ nhàng vỗ ợ hơi cho bé đến khi bé ợ. family human action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sôi sục, trào dâng. To cause to feel as if bubbling or churning. Ví dụ : "The memory of the embarrassing mistake bubbled up inside her, making her face flush. " Ký ức về lỗi lầm xấu hổ sôi sục trào dâng trong lòng cô, khiến mặt cô đỏ bừng. sensation body mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói một cách sôi nổi, Diễn tả một cách hào hứng. To express in a bubbly or lively manner. Ví dụ : ""Excited about the upcoming field trip, the children bubbled with enthusiasm as they discussed their favorite animals." " Quá hào hứng với chuyến đi thực tế sắp tới, bọn trẻ bàn tán về những con vật yêu thích của mình một cách sôi nổi, tràn đầy nhiệt huyết. communication language style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sủi bọt, nổi bong bóng. To form into a protruding round shape. Ví dụ : "The paint bubbled under the hot sun. " Lớp sơn bị phồng rộp lên vì trời nắng nóng. appearance action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sủi bọt, nổi bong bóng. To cover with bubbles. Ví dụ : "The soapy water bubbled over the edge of the tub. " Nước xà phòng sủi bọt tràn ra khỏi thành bồn tắm. appearance condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tô tròn, khoanh tròn. To bubble in; to mark a response on a form by filling in a circular area (‘bubble’). Ví dụ : "She carefully bubbled in her answers on the multiple-choice test. " Cô ấy cẩn thận tô tròn các đáp án của mình vào bài thi trắc nghiệm. mark writing education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc