Hình nền cho barney
BeDict Logo

barney

/ˈbɑːni/ /ˈbɑɹni/

Định nghĩa

noun

Trò vui, cuộc vui, sự nô đùa.

Ví dụ :

Bọn trẻ đã có một cuộc vui ở công viên, chạy nhảy và chơi đuổi bắt.
noun

Bài thuộc tệ, phần trình bày kém.

Ví dụ :

Bài thuyết trình của anh ta là một "bài thuộc tệ" chính hiệu; anh ta nói lảm nhảm, quên hết chỗ, rõ ràng là chưa luyện tập gì cả.
noun

Ví dụ :

Mấy đứa nhỏ phàn nàn rằng chú bảo vệ ở trung tâm thương mại làm như công an phường, đuổi tụi nó chỉ vì tụi nó đứng chơi loanh quanh.