Hình nền cho blanches
BeDict Logo

blanches

/ˈblɑːnʃɪz/ /ˈblæntʃɪz/

Định nghĩa

verb

Trắng ra, trở nên trắng.

Ví dụ :

Gò má anh ta tái mét vì sợ hãi.
verb

Tẩy trắng bằng cách loại bỏ ánh sáng, ví dụ như cọng hoặc lá của cây, bằng cách vun gốc hoặc buộc chúng lại.

Ví dụ :

Người làm vườn tẩy trắng những cọng cần tây bằng cách vun đất xung quanh gốc, làm cho chúng trắng và mềm hơn.
verb

Lảng tránh, né tránh, bỏ qua.

Ví dụ :

Mỗi khi bố mẹ bắt đầu nói về kế hoạch tương lai của mình, cô ấy thường lảng tránh chủ đề đó và chuyển sang chuyện khác.