noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trát, văn bản tố tụng. A writ summoning one to answer to any action. Ví dụ : "The judge issued briefs ordering the witness to appear in court next week. " Quan tòa đã ban hành trát, yêu cầu nhân chứng phải có mặt tại tòa vào tuần tới. law action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tóm tắt, bản tóm tắt. An answer to any action. Ví dụ : "My teacher asked for briefs on the recent project; everyone needed to explain their role. " Giáo viên yêu cầu chúng tôi nộp bản tóm tắt về dự án vừa rồi; mỗi người cần giải thích vai trò của mình. action outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tóm tắt vụ việc, bản tóm tắt. A memorandum of points of fact or of law for use in conducting a case. Ví dụ : "The lawyer reviewed the briefs before the important court hearing. " Luật sư xem lại các bản tóm tắt vụ việc trước phiên điều trần quan trọng của tòa án. law writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tóm tắt, hồ sơ. (by extension) A position of interest or advocacy. Ví dụ : "The student presented several briefs on the importance of recycling during the environmental club meeting. " Trong buổi họp câu lạc bộ môi trường, bạn sinh viên đã trình bày một vài tóm tắt quan điểm về tầm quan trọng của việc tái chế. position politics government organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bản tóm tắt vụ kiện, Hồ sơ vụ án. An attorney's legal argument in written form for submission to a court. Ví dụ : "The lawyer presented briefs to the judge supporting her client's appeal. " Luật sư đã trình lên thẩm phán các hồ sơ vụ án để ủng hộ kháng cáo của thân chủ mình. law writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tóm tắt vụ kiện, hồ sơ vụ kiện. (English law) The material relevant to a case, delivered by a solicitor to the barrister who tries the case. Ví dụ : "The solicitor delivered the briefs to the barrister, outlining all the evidence in the case. " Luật sư đã chuyển giao hồ sơ vụ kiện cho luật sư bào chữa, trình bày tóm tắt tất cả bằng chứng liên quan đến vụ án. law government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bản tin ngắn, thông tin vắn tắt. A short news story or report. Ví dụ : "We got a news brief." Chúng tôi vừa nhận được một bản tin vắn tắt. media story communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quần lót, quần sịp. (usually in the plural) undershorts briefs. Ví dụ : "I wear boxers under trousers but for sports I usually wear a brief." Tôi mặc quần đùi boxer bên trong quần dài, nhưng khi chơi thể thao thì tôi thường mặc quần sịp. wear body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tóm tắt, bản tóm tắt, bản vắn tắt. A summary, précis or epitome; an abridgement or abstract. Ví dụ : "The teacher distributed brief summaries of the chapter, called briefs, to help students review for the test. " Để giúp học sinh ôn tập cho bài kiểm tra, giáo viên đã phát bản tóm tắt ngắn gọn của chương, gọi là "bản tóm tắt". writing communication info abstract Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giấy phép đặc biệt, văn thư cho phép quyên góp. A letter patent, from proper authority, authorizing a collection or charitable contribution of money in churches, for any public or private purpose. Ví dụ : "The church issued briefs authorizing a collection for the new school playground. " Nhà thờ đã cấp giấy phép đặc biệt cho phép quyên góp tiền để xây sân chơi mới cho trường học. government religion aid communication writing organization finance law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vé, giấy mời. (slang) A ticket of any type. Ví dụ : "My friend got a speeding briefs, so he had to pay a fine. " Bạn tôi bị phạt vì chạy quá tốc độ, nhận được một tờ "vé phạt" nên phải nộp phạt. entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tóm tắt, báo cáo vắn tắt. To summarize a recent development to some person with decision-making power. Ví dụ : "The U.S. president was briefed on the military coup and its implications on African stability." Tổng thống Hoa Kỳ đã được báo cáo vắn tắt về cuộc đảo chính quân sự và những hệ lụy của nó đối với sự ổn định ở châu Phi. communication government business organization military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Soạn thảo luận án, đệ trình lên tòa. To write a legal argument and submit it to a court. Ví dụ : "The lawyer briefed the judge on the evidence supporting their client's claim. " Luật sư đã soạn thảo luận án và trình bày những bằng chứng ủng hộ yêu cầu của thân chủ cho thẩm phán. law writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc