Hình nền cho briefs
BeDict Logo

briefs

/bɹiːfs/

Định nghĩa

noun

Trát, văn bản tố tụng.

Ví dụ :

Quan tòa đã ban hành trát, yêu cầu nhân chứng phải có mặt tại tòa vào tuần tới.
noun

Tóm tắt vụ kiện, hồ sơ vụ kiện.

Ví dụ :

Luật sư đã chuyển giao hồ sơ vụ kiện cho luật sư bào chữa, trình bày tóm tắt tất cả bằng chứng liên quan đến vụ án.
noun

Giấy phép đặc biệt, văn thư cho phép quyên góp.

Ví dụ :

Nhà thờ đã cấp giấy phép đặc biệt cho phép quyên góp tiền để xây sân chơi mới cho trường học.
verb

Tóm tắt, báo cáo vắn tắt.

Ví dụ :

Tổng thống Hoa Kỳ đã được báo cáo vắn tắt về cuộc đảo chính quân sự và những hệ lụy của nó đối với sự ổn định ở châu Phi.