BeDict Logo

bullseyes

/ˈbʊlzaɪz/
Hình ảnh minh họa cho bullseyes: Dấu bưu điện hủy bằng tay, dấu đóng tại quầy.
noun

Dấu bưu điện hủy bằng tay, dấu đóng tại quầy.

Nhân viên bưu điện đóng hai dấu bưu điện hủy bằng tay tại quầy lên biên lai gửi hàng của tôi, mỗi dấu cho một kiện hàng, để làm bằng chứng đã giao dịch.

Hình ảnh minh họa cho bullseyes: Mắt trâu
noun

Những tấm kính cửa sổ cổ, được làm bằng thủy tinh vương miện, có những "mắt trâu" khá rõ ở gần chính giữa, dấu hiệu cho thấy kỹ thuật của thợ thổi thủy tinh ngày xưa.

Hình ảnh minh họa cho bullseyes: Mắt kính lồi hội tụ ánh sáng đèn, đèn hiệu.
noun

Mắt kính lồi hội tụ ánh sáng đèn, đèn hiệu.

Ngọn hải đăng cũ sử dụng những đèn hiệu với thấu kính lồi hội tụ ánh sáng mạnh mẽ để cảnh báo tàu thuyền tránh xa bờ đá.