

bullseyes
/ˈbʊlzaɪz/

noun





noun

noun
Dấu bưu điện hủy bằng tay, dấu đóng tại quầy.

noun
Những tấm kính cửa sổ cổ, được làm bằng thủy tinh vương miện, có những "mắt trâu" khá rõ ở gần chính giữa, dấu hiệu cho thấy kỹ thuật của thợ thổi thủy tinh ngày xưa.

noun
Mắt kính lồi hội tụ ánh sáng đèn, đèn hiệu.


noun
