Hình nền cho bullseyes
BeDict Logo

bullseyes

/ˈbʊlzaɪz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Tại hội chợ trường, Maria đã thắng giải vì cô ấy đã bắn trúng hai lần vào tâm bia khi ném phi tiêu.
noun

Dấu bưu điện hủy bằng tay, dấu đóng tại quầy.

Ví dụ :

Nhân viên bưu điện đóng hai dấu bưu điện hủy bằng tay tại quầy lên biên lai gửi hàng của tôi, mỗi dấu cho một kiện hàng, để làm bằng chứng đã giao dịch.
noun

Ví dụ :

Những tấm kính cửa sổ cổ, được làm bằng thủy tinh vương miện, có những "mắt trâu" khá rõ ở gần chính giữa, dấu hiệu cho thấy kỹ thuật của thợ thổi thủy tinh ngày xưa.
noun

Mắt kính lồi hội tụ ánh sáng đèn, đèn hiệu.

Ví dụ :

Ngọn hải đăng cũ sử dụng những đèn hiệu với thấu kính lồi hội tụ ánh sáng mạnh mẽ để cảnh báo tàu thuyền tránh xa bờ đá.
noun

Tem, Mắt bò.

Ví dụ :

Những người sưu tập tem Brazil thường tìm kiếm "tem mắt bò," những con tem đầu tiên được phát hành ở Brazil vào năm 1843, vì giá trị lịch sử của chúng.