Hình nền cho casuals
BeDict Logo

casuals

/ˈkæʒuəlz/ /ˈkæʒwəlz/

Định nghĩa

noun

Nhân viên thời vụ, người làm thời vụ.

Ví dụ :

Vào những tháng hè bận rộn, tiệm kem thuê nhân viên thời vụ để phục vụ lượng khách hàng đông đảo.
noun

Quân nhân tạm thời, quân nhân quá cảnh.

Ví dụ :

Chỉ huy căn cứ biết rằng nhà ăn sẽ bận rộn hơn bình thường vào tuần đó vì số lượng lớn quân nhân quá cảnh, những người đang trên đường đến đơn vị công tác mới của họ.
noun

Ví dụ :

Cảnh sát rất khó nhận diện đám dân chơi bóng đá trong đám đông vì chúng mặc đồ thể thao hàng hiệu đắt tiền, chứ không mặc màu áo câu lạc bộ dễ thấy.
noun

Người vô gia cư, dân lang thang.

Ví dụ :

Trong thời kỳ Đại Suy Thoái, các giáo xứ vốn đã quá tải thường chật vật cung cấp thậm chí chỗ ở tạm thời cho số lượng ngày càng tăng của những người vô gia cư, dân lang thang tìm nơi trú ẩn.
noun

Người hời hợt, người xem không thường xuyên.

Ví dụ :

Phần bình luận tràn ngập những người hâm mộ nghiêm túc tranh luận về cốt truyện, nhưng cũng có rất nhiều bình luận gây kích động và không liên quan từ những người xem hời hợt, rõ ràng là chưa xem hết chương trình.