Hình nền cho coasters
BeDict Logo

coasters

/ˈkoʊstərz/ /ˈkəʊstərz/

Định nghĩa

noun

Người đi biển, tàu thuyền ven biển.

Ví dụ :

Dù là một người trượt ván giỏi, anh ấy giờ lại thành một trong những người chỉ lăn bánh xuống dốc mà không cố gắng thực hiện bất kỳ kỹ thuật nào.
noun

Người đi biển ven bờ.

Ví dụ :

Thị trấn cảng nhỏ bé này phụ thuộc rất nhiều vào những người đi biển ven bờ để vận chuyển hàng hóa giữa các làng lân cận dọc theo bờ biển.
noun

Đồ đựng có bánh xe để chuyển đồ quanh bàn, xe đẩy nhỏ.

Ví dụ :

Trong bữa tối trang trọng, người phục vụ dùng những chiếc xe đẩy nhỏ bằng bạc để nhẹ nhàng chuyển món khai vị vòng quanh chiếc bàn lớn.
noun

Cá hồi vân nhỏ.

(Lake Superior) A coaster trout (brook trout, Salvelinus fontinalis)

Ví dụ :

Trong chuyến đi câu cá ở hồ Superior, chúng tôi hy vọng bắt được vài con cá hồi vân nhỏ, loài cá hồi suối đẹp và khó bắt sống ở vùng nước này.