noun🔗ShareNgười đi biển, tàu thuyền ven biển. Agent noun of coast: one who coasts."Even though he's a talented skateboarder, he's become one of those coasters who just rolls downhill without trying any tricks. "Dù là một người trượt ván giỏi, anh ấy giờ lại thành một trong những người chỉ lăn bánh xuống dốc mà không cố gắng thực hiện bất kỳ kỹ thuật nào.personjobnauticalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐồ trượt, xe trượt. Something that coasts, such as a sled or toboggan."The kids were excited to use their new coasters on the snowy hill. "Bọn trẻ rất hào hứng dùng mấy cái xe trượt tuyết mới của chúng trên ngọn đồi phủ đầy tuyết.vehicleitemChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTàu buôn ven biển, tàu chở hàng ven biển. A merchant vessel that stays in coastal waters."The small port town relied on coasters to bring supplies from the larger cities up and down the coastline. "Thị trấn cảng nhỏ bé đó dựa vào tàu chở hàng ven biển để mang nhu yếu phẩm từ các thành phố lớn hơn dọc theo bờ biển.nauticalvehiclesailingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNgười đi biển ven bờ. A sailor who travels only in coastal waters."The small port town relied heavily on coasters to transport goods between neighboring villages along the coast. "Thị trấn cảng nhỏ bé này phụ thuộc rất nhiều vào những người đi biển ven bờ để vận chuyển hàng hóa giữa các làng lân cận dọc theo bờ biển.nauticalsailingoceanpersonjobChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNgười miền biển, dân ven biển. A person who originates from or inhabits a coastal area."Many of the students in the class are coasters, having grown up near the ocean. "Nhiều bạn trong lớp là dân ven biển, vì họ lớn lên gần đại dương.personareageographyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐồ lót ly, miếng lót ly. A small piece of material used to protect the surface of a table, upon which one places cups or mugs."I put the coasters on the table to prevent water rings from my iced tea. "Tôi đặt mấy cái đồ lót ly lên bàn để tránh nước từ ly trà đá của tôi làm ố mặt bàn.itemutensilbuildingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐồ đựng có bánh xe để chuyển đồ quanh bàn, xe đẩy nhỏ. A small tray on wheels, used to pass something around a table."During the formal dinner, the waiter used silver coasters to smoothly deliver the hors d'oeuvres around the large table. "Trong bữa tối trang trọng, người phục vụ dùng những chiếc xe đẩy nhỏ bằng bạc để nhẹ nhàng chuyển món khai vị vòng quanh chiếc bàn lớn.utensilitemChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐồ bỏ đi, vật vô dụng. A worthless compact disc or DVD, such as one that was burned incorrectly."After the power went out during the burning process, the DVD became a coaster, completely unreadable. "Sau khi cúp điện trong quá trình ghi đĩa, cái DVD đó trở thành đồ bỏ đi, hoàn toàn không đọc được nữa.computingelectronicstechnologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTàu lượn siêu tốc. A rollercoaster."The amusement park was famous for its thrilling coasters. "Công viên giải trí đó nổi tiếng với những trò tàu lượn siêu tốc cảm giác mạnh.entertainmentvehicleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareCá hồi vân nhỏ. (Lake Superior) A coaster trout (brook trout, Salvelinus fontinalis)"During our fishing trip on Lake Superior, we hoped to catch some coasters, the beautiful and elusive brook trout that thrive in those waters. "Trong chuyến đi câu cá ở hồ Superior, chúng tôi hy vọng bắt được vài con cá hồi vân nhỏ, loài cá hồi suối đẹp và khó bắt sống ở vùng nước này.fishChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareGái điếm, gái làng chơi (ở các cảng biển Trung Quốc). A prostitute, especially a white woman, plying her trade in Chinese port towns.personsexhistoryjobsocietyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc