noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hai, con hai. A card with two pips, one of four in a standard deck of playing cards. Ví dụ : "Maria needed a deuces to complete her flush in the poker game, but she drew a seven. " Maria cần một con hai để hoàn thành sảnh đồng chất trong ván poker, nhưng cô ấy lại rút được con bảy. game entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hai chấm. A side of a die with two spots. Ví dụ : "The gambler hoped for more than just deuces on his next roll of the dice. " Trong lần tung xúc xắc tới, người chơi cờ bạc đó hy vọng không chỉ được hai chấm. number game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hai nút, Số hai. A cast of dice totalling two. Ví dụ : "He needed a high roll to win, but instead, he got deuces. " Anh ấy cần một lượt tung xúc xắc điểm cao để thắng, nhưng thay vào đó, anh ấy lại tung trúng hai nút (số hai). number game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hai, số hai. The number two. Ví dụ : "In poker, deuces are the lowest pair you can get. " Trong poker, hai là đôi thấp nhất bạn có thể có. number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đều, hòa. A tied game where either player can win by scoring two consecutive points. Ví dụ : "The volleyball game was intense; after being tied multiple times, we were at deuces, meaning the next team to get two points in a row wins. " Trận bóng chuyền diễn ra rất căng thẳng; sau nhiều lần tỉ số hòa, chúng tôi đang ở thế đều, nghĩa là đội nào ghi được hai điểm liên tiếp tiếp theo sẽ thắng. sport game point Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóng xoáy, banh xoáy. A curveball. Ví dụ : "The politician's seemingly straightforward answer turned out to be a deuces designed to avoid the real question. " Câu trả lời tưởng chừng thẳng thắn của chính trị gia hóa ra lại là một cú "banh xoáy" được tung ra để né tránh câu hỏi thực sự. sport entertainment game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe Ford 32. A '32 Ford. Ví dụ : "My grandpa restored a cherry red deuces that he shows off at car shows. " Ông tôi đã phục chế một chiếc xe Ford 32 màu đỏ anh đào rất đẹp và mang nó đi khoe ở các buổi triển lãm xe hơi. vehicle style entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hai họng xăng, bộ đôi chế hòa khí. (in the plural) 2-barrel (twin choke) carburetors (in the phrase 3 deuces: an arrangement on a common intake manifold). Ví dụ : "The motorcycle engine had three deuces, which allowed for a smooth, powerful acceleration. " Động cơ xe máy đó có ba bộ đôi chế hòa khí, nhờ đó xe tăng tốc mượt mà và mạnh mẽ. vehicle technical machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bàn đôi. (restaurants) A table seating two diners. Ví dụ : ""The hostess led us to one of the deuces near the window." " Cô nhân viên dẫn chúng tôi đến một trong những cái bàn đôi gần cửa sổ. food place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cứt, ỉa, phân. A piece of excrement. Ví dụ : "The dog left a pile of deuces on the new carpet. " Con chó ỉa một đống cứt trên tấm thảm mới. body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quỷ tha ma bắt, ma quỷ. (epithet) The Devil, used in exclamations of confusion or anger. Ví dụ : ""The deuces! I can't find my keys again!" " Quỷ tha ma bắt! Tôi lại không tìm thấy chìa khóa đâu rồi! religion mythology curse exclamation soul supernatural Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đôi hai. A pair of twos. Ví dụ : "In poker, a hand with two twos is called deuces. " Trong poker, một bộ bài có hai con hai còn được gọi là đôi hai. number game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Tạm biệt, chào nhé. Peace; goodbye (because of the associated gesture holding up two fingers) Ví dụ : ""Okay, I'm leaving now, deuces!" " Okay, đi đây, chào nhé! communication language word phrase sign culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc