Hình nền cho fanning
BeDict Logo

fanning

/ˈfænɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Chúng tôi thích đứng ở rìa vách đá, được gió thổi phe phẩy vào người.
verb

Ví dụ :

Giờ ra chơi, thầy giáo nhận thấy học sinh tản ra khắp sân trường, mỗi em chạy một hướng khác nhau để chơi đùa.