BeDict Logo

hustled

/ˈhʌsəld/ /ˈhʌsl̩d/
Hình ảnh minh họa cho hustled: Chơi xấu để dụ đối thủ, câu nhử.
verb

Chơi xấu để dụ đối thủ, câu nhử.

Trong buổi tập bóng rổ, huấn luyện viên cố tình chơi dở tệ, ném trượt và chuyền ẩu để "câu nhử," khuyến khích cả đội cố gắng hơn.