Hình nền cho hustled
BeDict Logo

hustled

/ˈhʌsəld/ /ˈhʌsl̩d/

Định nghĩa

verb

Xô đẩy, chen lấn, xô xát.

Ví dụ :

"The crowd hustled me as I tried to get off the subway. "
Đám đông xô đẩy tôi khi tôi cố gắng bước ra khỏi tàu điện ngầm.
verb

Chơi xấu để dụ đối thủ, câu nhử.

Ví dụ :

Trong buổi tập bóng rổ, huấn luyện viên cố tình chơi dở tệ, ném trượt và chuyền ẩu để "câu nhử," khuyến khích cả đội cố gắng hơn.