Hình nền cho morph
BeDict Logo

morph

/mɔː(ɹ)f/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong câu "The cat sat on the mat", "cat" là một hình thái tố, đại diện cho hình vị chỉ loài mèo.
noun

Ví dụ :

Hậu tố số nhiều trong tiếng Anh có ba dạng thái phổ biến: "-s" như trong từ "cats" (những con mèo), "-es" như trong từ "boxes" (những cái hộp), và "-en" như trong từ "oxen" (những con bò đực).
noun

Ví dụ :

Trong hồ cá, con cá này thể hiện một dạng địa phương đặc trưng ven biển, với các sọc xanh dương sáng hơn so với những con cá sống sâu trong đất liền.
verb

Biến hình, hóa hình.

Ví dụ :

Khi không ai để ý, con người ngoài hành tinh đang cải trang thành một chú chó thân thiện bắt đầu biến hình trở lại hình dạng thật sự đầy vảy của nó.