Hình nền cho labors
BeDict Logo

labors

/ˈleɪbəz/ /ˈleɪbɚz/

Định nghĩa

noun

Công việc, lao động, sự khó nhọc.

Ví dụ :

Những công việc đồng áng vất vả của người nông dân đã đảm bảo một mùa màng bội thu.
noun

Lao động, công nhân, lực lượng lao động.

Ví dụ :

Chính phủ đang tạo ra các chương trình đào tạo việc làm mới để hỗ trợ lực lượng lao động của đất nước.
noun

Sự lắc lư, sự chòng chành (của tàu).

Ví dụ :

Chiếc thuyền đánh cá cũ rích rên rỉ dưới sự lắc lư, chòng chành dữ dội của cơn bão, các thanh gỗ của nó kêu răng rắc theo mỗi con sóng lớn.
verb

Nói dai, nhấn mạnh quá mức.

Ví dụ :

Luật sư cứ nói dai về lời khai mâu thuẫn của nhân chứng, hy vọng thuyết phục bồi thẩm đoàn rằng người này không đáng tin.
verb

Ví dụ :

Chiếc xe tải cũ kỹ ì ạch leo lên con dốc cao, vật lộn dưới sức nặng của hàng hóa nặng trĩu.