noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Công việc, lao động, sự khó nhọc. Effort expended on a particular task; toil, work. Ví dụ : "The farmer's labors in the field ensured a plentiful harvest. " Những công việc đồng áng vất vả của người nông dân đã đảm bảo một mùa màng bội thu. work job action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Công việc, sự lao nhọc, sự khó nhọc. That which requires hard work for its accomplishment; that which demands effort. Ví dụ : ""The garden's beautiful blooms are the reward for weeks of hard labors." " Những bông hoa tuyệt đẹp trong vườn là phần thưởng cho bao tuần lao nhọc, vất vả. work job achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lao động, công nhân, lực lượng lao động. Workers in general; the working class, the workforce; sometimes specifically the labour movement, organised labour. Ví dụ : "The government is creating new job training programs to support the labors of the country. " Chính phủ đang tạo ra các chương trình đào tạo việc làm mới để hỗ trợ lực lượng lao động của đất nước. work job organization society economy business industry politics government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lao động. A political party or force aiming or claiming to represent the interests of labour. Ví dụ : "The labors in the country pushed for better working conditions and higher wages for all employees. " Các lực lượng lao động trong nước đã thúc đẩy các điều kiện làm việc tốt hơn và mức lương cao hơn cho tất cả người lao động. politics government society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyển dạ, sinh nở. The act of a mother giving birth. Ví dụ : "After many hours of labors, the mother finally held her newborn baby. " Sau nhiều giờ chuyển dạ, người mẹ cuối cùng cũng được ôm đứa con mới sinh vào lòng. medicine body physiology family human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyển dạ, đau đẻ. The time period during which a mother gives birth. Ví dụ : "The doctor said Maria's labors were progressing well, and the baby would arrive soon. " Bác sĩ nói rằng quá trình chuyển dạ của Maria đang diễn ra tốt, và em bé sẽ sớm chào đời. medicine body physiology human family process time event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự lắc lư, sự chòng chành (của tàu). The pitching or tossing of a vessel which results in the straining of timbers and rigging. Ví dụ : "The old fishing boat groaned under the labors of the storm, its timbers creaking with each violent wave. " Chiếc thuyền đánh cá cũ rích rên rỉ dưới sự lắc lư, chòng chành dữ dội của cơn bão, các thanh gỗ của nó kêu răng rắc theo mỗi con sóng lớn. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mẫu đất, công đất. An old measure of land area in Mexico and Texas, approximately 177 acres. Ví dụ : "A rancher in South Texas owns several labors of land, totaling over 500 acres. " Một chủ trang trại ở miền nam Texas sở hữu vài mẫu đất (khoảng 177 mẫu Anh mỗi mẫu), tổng cộng hơn 500 mẫu Anh. area property history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lao động, làm việc, vất vả. To toil, to work. Ví dụ : "The construction crew labors under the hot sun to finish the road on time. " Đội xây dựng vất vả làm việc dưới trời nắng gắt để hoàn thành con đường đúng thời hạn. work job action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói dai, nhấn mạnh quá mức. To belabour, to emphasise or expand upon (a point in a debate, etc). Ví dụ : "The lawyer labors the point about the witness's inconsistent testimony, hoping to convince the jury of their unreliability. " Luật sư cứ nói dai về lời khai mâu thuẫn của nhân chứng, hy vọng thuyết phục bồi thẩm đoàn rằng người này không đáng tin. language communication point Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật lộn, chật vật, khó nhọc. To be oppressed with difficulties or disease; to do one's work under conditions which make it especially hard or wearisome; to move slowly, as against opposition, or under a burden. Ví dụ : "The old truck labors up the steep hill, struggling under the weight of the heavy load. " Chiếc xe tải cũ kỹ ì ạch leo lên con dốc cao, vật lộn dưới sức nặng của hàng hóa nặng trĩu. condition work suffering disease Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyển dạ, đau đẻ. To suffer the pangs of childbirth. Ví dụ : "The mother labors for hours before her baby is finally born. " Người mẹ chuyển dạ đau đẻ hàng giờ đồng hồ trước khi đứa bé cuối cùng chào đời. medicine physiology body human suffering sex family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lao đao, chòng chành, nghiêng ngả. To pitch or roll heavily, as a ship in a turbulent sea. Ví dụ : "The small fishing boat labors in the storm, rising and falling violently with each large wave. " Chiếc thuyền đánh cá nhỏ bé lảo đảo trong cơn bão, nhấp nhô dữ dội theo từng đợt sóng lớn. nautical sailing weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc