Hình nền cho remises
BeDict Logo

remises

/ˈrɛmɪˌzɪz/ /rəˈmaɪzɪz/

Định nghĩa

noun

Từ bỏ, Khước từ.

Ví dụ :

Sau khi phát hiện ra những sai sót trong quá trình xây dựng, chủ nhà đã yêu cầu nhà thầu từ bỏ tất cả các khoản thanh toán đã thực hiện.
noun

Nhà chứa xe, nhà để xe ngựa.

Ví dụ :

Gia đình giàu có đó cất giữ bộ sưu tập xe ngựa cổ quý giá của họ một cách an toàn và khô ráo trong cái nhà chứa xe rộng lớn phía sau dinh thự.
noun

Ví dụ :

Ở Paris thế kỷ 19, giới nhà giàu thường thuê xe ngựa hạng sang cho những sự kiện quan trọng, vì thích sự thoải mái và sang trọng hơn so với những chiếc xe ngựa fiacre bình dân dùng cho giao thông công cộng.
noun

Sự lặp lại, đoạn nhạc lặp lại.

Ví dụ :

Trong bài giảng của mình, vị giáo sư đã sử dụng nhiều đoạn nhạc lặp lại chủ đề chính, nhắc lại những điểm quan trọng ở nhiều thời điểm khác nhau để giúp chúng tôi hiểu rõ hơn về khái niệm này.