BeDict Logo

specs

/spɛks/
Hình ảnh minh họa cho specs: Bỏ phiếu trắng có thỏa thuận.
noun

Vì con gái ông Jones có cuộc hẹn khám bệnh khẩn cấp, ông đã được cho phép bỏ phiếu trắng có thỏa thuận cho cuộc bỏ phiếu đó, nghĩa là phe đối lập cũng phải rút một thành viên để đảm bảo công bằng.

Hình ảnh minh họa cho specs: Thông số kỹ thuật.
noun

Các thông số kỹ thuật chi tiết của các khớp tay robot đảm bảo rằng nó chỉ có thể di chuyển theo các chuyển động xoay và duỗi đã được lập trình chính xác, ngăn chặn mọi chuyển động ngoài ý muốn.

Hình ảnh minh họa cho specs: Ngoài kế hoạch, Bất thường.
noun

Chuyến tàu trễ này hoàn toàn là một sự bất thường; nó thường đến lúc 7 giờ sáng, nhưng hôm nay nó đến muộn hơn một tiếng.

Hình ảnh minh họa cho specs: Thuốc đặc trị, thuốc biệt dược.
noun

Thuốc đặc trị, thuốc biệt dược.

Vì các phương pháp điều trị thông thường không hiệu quả, bác sĩ đã kê đơn thuốc biệt dược được điều chế tại một nhà thuốc chuyên biệt, được thiết kế riêng cho tình trạng di truyền hiếm gặp của bệnh nhân.

Hình ảnh minh họa cho specs: Chuyên gia, nhà chuyên môn.
noun

Chuyên gia, nhà chuyên môn.

Anh trai tôi là một nhà chuyên môn thực thụ về vật lý thiên văn; anh ấy có thể giải thích những lý thuyết phức tạp theo cách mà tôi có thể hiểu được.

Hình ảnh minh họa cho specs: Đặc điểm, thông số kỹ thuật.
noun

Đặc điểm, thông số kỹ thuật.

Cái mỏ chuyên biệt của chim ruồi là một ví dụ tuyệt vời về sự thích nghi, trong đó những đặc điểm của nó cho phép chim hút mật hoa một cách hiệu quả.

Hình ảnh minh họa cho specs: Thông số kỹ thuật, đặc tả.
noun

Thông số kỹ thuật, đặc tả.

Trước khi công ty mua, máy tính mới phải đáp ứng những thông số kỹ thuật cụ thể, chẳng hạn như có 16GB RAM và ổ cứng 1TB.

Hình ảnh minh họa cho specs: Đặc tả.
noun

Trong sơ đồ cú pháp của câu "The big dog barks", từ "the" đóng vai trò là đặc tả của cụm danh từ "the big dog", bởi vì nó không phải là danh từ chính "dog" và nó cũng không phải là từ bổ nghĩa trực tiếp cho danh từ chính.

Hình ảnh minh họa cho specs: Đầu cơ.
noun

Đầu tư vào cổ phiếu penny thường được xem là một hình thức đầu cơ rủi ro cao, nơi bạn có thể mất trắng hoặc kiếm được lợi nhuận lớn một cách nhanh chóng.

Hình ảnh minh họa cho specs: Đầu cơ.
noun

Chiến lược đầu tư của bố cô ấy dựa nhiều vào đầu cơ, mua đi bán lại cổ phiếu công ty một cách nhanh chóng dựa trên những biến động tin tức hàng ngày thay vì tăng trưởng dài hạn.

Hình ảnh minh họa cho specs: Không có từ tương đương trực tiếp.
noun

Sau một buổi chiều dài chơi một trò chơi bài mà người chơi mua bài tẩy hoặc cả bộ bài của nhau với hy vọng nhận được lá bài tẩy cao nhất để thắng toàn bộ tiền cược, cuối cùng Maria đã thắng.

Hình ảnh minh họa cho specs: Dự đoán rẽ nhánh.
noun

Trước khi vào cua, robot sử dụng dự đoán rẽ nhánh dựa trên các cảm biến và bản đồ để chủ động tăng tốc theo hướng đi dự đoán, tối ưu hóa khả năng di chuyển của nó.