Hình nền cho carrousels
BeDict Logo

carrousels

/ˌkærəˈsɛlz/ /ˌkærəˈzɛlz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The park had several carrousels, and the children couldn't decide which one to ride first. "
Trong công viên có mấy cái đu quay ngựa gỗ, bọn trẻ không biết nên chơi cái nào trước.
noun

Băng chuyền, Trình chiếu ngang.

Ví dụ :

Trang web sử dụng băng chuyền hình ảnh để giới thiệu các sản phẩm mới, giúp khách hàng dễ dàng lướt xem từng sản phẩm một.
noun

Trò chơi đu quay, giải đấu ngựa gỗ.

Ví dụ :

Lễ hội Phục Hưng có những màn carrousel lộng lẫy, nơi các hiệp sĩ thể hiện kỹ năng cưỡi ngựa và tài nghệ chiến đấu được dàn dựng công phu.