BeDict Logo

chimera

/kɪ-/ /kaɪˈmɪəɹə/
Hình ảnh minh họa cho chimera: Quái vật đầu sư tử mình dê đuôi rắn.
noun

Tác phẩm điêu khắc của người nghệ sĩ là một con quái vật đầu sư tử mình dê đuôi rắn đầy tính kỳ ảo.

Hình ảnh minh họa cho chimera: Quái vật, vật quái dị.
 - Image 1
chimera: Quái vật, vật quái dị.
 - Thumbnail 1
chimera: Quái vật, vật quái dị.
 - Thumbnail 2
noun

Quái vật, vật quái dị.

Tòa nhà trường đại học được trang trí bằng vài con chimera, những con quái vật bằng đá lặng lẽ canh giữ khuôn viên trường, mãi mãi im lặng vì chúng chỉ là đồ trang trí, chứ không phải tượng máng xối dùng để thoát nước mưa.

Hình ảnh minh họa cho chimera: Sinh vật lai, sinh vật khảm.
noun

Sinh vật lai, sinh vật khảm.

Vì đứa trẻ được ghép tủy xương từ anh trai, nên bé được xem là một sinh vật lai, vì bé có một số tế bào máu của anh trai bên cạnh tế bào máu của chính mình.

Hình ảnh minh họa cho chimera: Cá chimera.
noun

Trong lúc lặn biển sâu, nhà sinh vật học biển đã rất phấn khích khi phát hiện một con cá chimera với cái mõm tù đặc trưng và cái đuôi dài như roi.