

chimera
/kɪ-/ /kaɪˈmɪəɹə/
noun



noun



noun



noun
Ảo tưởng, điều hão huyền, sản phẩm của trí tưởng tượng.



noun
Tòa nhà trường đại học được trang trí bằng vài con chimera, những con quái vật bằng đá lặng lẽ canh giữ khuôn viên trường, mãi mãi im lặng vì chúng chỉ là đồ trang trí, chứ không phải tượng máng xối dùng để thoát nước mưa.

noun
Sinh vật lai, sinh vật khảm.
Vì đứa trẻ được ghép tủy xương từ anh trai, nên bé được xem là một sinh vật lai, vì bé có một số tế bào máu của anh trai bên cạnh tế bào máu của chính mình.

noun
