Hình nền cho chimera
BeDict Logo

chimera

/kɪ-/ /kaɪˈmɪəɹə/

Định nghĩa

noun

Quái vật đầu sư tử mình dê đuôi rắn.

Ví dụ :

"The artist's sculpture was a fantastical chimera, with a lion's head, a goat's body, and a snake for a tail. "
Tác phẩm điêu khắc của người nghệ sĩ là một con quái vật đầu sư tử mình dê đuôi rắn đầy tính kỳ ảo.
noun

Ảo tưởng, điều hão huyền, sản phẩm của trí tưởng tượng.

Ví dụ :

Việc mơ mộng trúng số độc đắc chỉ là một ảo tưởng hão huyền khiến cô ấy xao nhãng những mục tiêu tài chính thực tế của mình.
noun

Quái vật, vật quái dị.

Ví dụ :

Tòa nhà trường đại học được trang trí bằng vài con chimera, những con quái vật bằng đá lặng lẽ canh giữ khuôn viên trường, mãi mãi im lặng vì chúng chỉ là đồ trang trí, chứ không phải tượng máng xối dùng để thoát nước mưa.
noun

Ví dụ :

Vì đứa trẻ được ghép tủy xương từ anh trai, nên bé được xem là một sinh vật lai, vì bé có một số tế bào máu của anh trai bên cạnh tế bào máu của chính mình.
noun

Ví dụ :

Trong lúc lặn biển sâu, nhà sinh vật học biển đã rất phấn khích khi phát hiện một con cá chimera với cái mõm tù đặc trưng và cái đuôi dài như roi.