Hình nền cho chimeras
BeDict Logo

chimeras

/kaɪˈmɪrəz/ /kɪˈmɪrəz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bọn trẻ vẽ những bức tranh đầy màu sắc về những con thú kỳ ảo, bao gồm rồng, kỳ lân, và những con quái vật lai đáng sợ có đầu sư tử và đầu dê.
noun

Quái vật lai, sinh vật huyền thoại.

Ví dụ :

Trong thần thoại, griffin (linh dương đầu chim) và nhân mã là những ví dụ về quái vật lai, vì chúng kết hợp đặc điểm của các loài động vật khác nhau như đại bàng và sư tử, hoặc người và ngựa.
noun

Ảo tưởng, điều viển vông, sản phẩm của trí tưởng tượng.

Ví dụ :

Những giấc mơ của cô ấy về việc trở thành một phi hành gia nổi tiếng vào tuần tới chỉ là những ảo tưởng viển vông, không thực tế và không thể đạt được.
noun

Quái vật, tượng quái thú.

Ví dụ :

Tòa nhà cổ kính được trang trí bằng những tượng quái thú bằng đá, khuôn mặt kỳ dị của chúng nhìn xuống từ mái nhà, trông giống như tượng gargoyle nhưng không có ống dẫn nước.
noun

Ví dụ :

Sau khi cấy ghép tủy xương, các tế bào máu của bệnh nhân trở thành sinh vật lai (hay sinh vật khảm), chứa vật liệu di truyền từ cả chính họ lẫn người hiến tặng.
noun

Ví dụ :

Các nhà sinh vật biển nghiên cứu hệ sinh thái biển sâu đôi khi bắt gặp những loài cá hiếm và kỳ lạ, bao gồm cả loài cá Chimaera khó nắm bắt với chiếc đuôi dài đặc biệt và mõm cùn của chúng.