

chimeras
/kaɪˈmɪrəz/ /kɪˈmɪrəz/
noun



noun
Trong thần thoại, griffin (linh dương đầu chim) và nhân mã là những ví dụ về quái vật lai, vì chúng kết hợp đặc điểm của các loài động vật khác nhau như đại bàng và sư tử, hoặc người và ngựa.






noun
Ảo tưởng, điều viển vông, sản phẩm của trí tưởng tượng.



noun
Tòa nhà cổ kính được trang trí bằng những tượng quái thú bằng đá, khuôn mặt kỳ dị của chúng nhìn xuống từ mái nhà, trông giống như tượng gargoyle nhưng không có ống dẫn nước.

noun
Sinh vật lai, sinh vật khảm.
Sau khi cấy ghép tủy xương, các tế bào máu của bệnh nhân trở thành sinh vật lai (hay sinh vật khảm), chứa vật liệu di truyền từ cả chính họ lẫn người hiến tặng.

noun
Cá Chimaera.
Các nhà sinh vật biển nghiên cứu hệ sinh thái biển sâu đôi khi bắt gặp những loài cá hiếm và kỳ lạ, bao gồm cả loài cá Chimaera khó nắm bắt với chiếc đuôi dài đặc biệt và mõm cùn của chúng.
