BeDict Logo

choppers

/ˈtʃɑpərz/
Hình ảnh minh họa cho choppers: Công cụ chặt, dao chặt thô sơ.
noun

Công cụ chặt, dao chặt thô sơ.

Nhà khảo cổ cẩn thận phủi lớp đất để lộ ra vài cái dao chặt đá thô sơ, có lẽ được người tiền sử dùng để cắt thịt.

Hình ảnh minh họa cho choppers: Dương vật, chim, cu.
noun

Dương vật, chim, cu.

Hình ảnh minh họa cho choppers: Bộ ngắt điện, bộ điều biến.
noun

Bộ ngắt điện, bộ điều biến.

Để đo chính xác ánh sáng mờ nhạt từ những ngôi sao xa xôi, các nhà thiên văn học thường dùng bộ ngắt điện (hay bộ điều biến) trong kính viễn vọng của họ để phân biệt ánh sáng sao với ánh sáng nền của bầu trời bằng cách bật và tắt tín hiệu một cách nhanh chóng.