Hình nền cho nether
BeDict Logo

nether

/nɛð.ə/ /nɛð.ɚ/

Định nghĩa

adjective

Hạ, thấp, bên dưới.

Ví dụ :

"The disappointed child’s nether lip quivered."
Môi dưới của đứa trẻ thất vọng run run.
noun

Áp bức, sự đè nén, ảnh hưởng tiêu cực.

Ví dụ :

Sự chỉ trích liên tục ở nơi làm việc tạo ra một bầu không khí ngột ngạt, đè nén, làm thui chột sự sáng tạo của anh ấy và khiến anh ấy sợ phải đến làm mỗi ngày.
verb

Làm còi cọc, làm tàn úa, làm teo tóp.

Ví dụ :

Đợt sương giá bất ngờ vào mùa xuân đã làm còi cọc những cây cà chua non, khiến chúng không thể phát triển hết kích thước.
verb

Hạ thấp, bôi nhọ, coi thường.

Ví dụ :

Người quản lý có xu hướng hạ thấp những thành tựu của nhóm mình, lúc nào cũng chỉ tập trung vào những gì họ có thể làm tốt hơn thay vì công nhận những thành công của họ.