

nether
/nɛð.ə/ /nɛð.ɚ/




noun

noun

verb
Hạ xuống, làm thấp đi, hạ thấp, làm bẽ mặt.

verb
Kiềm chế, áp bức, đàn áp.

verb
Làm còi cọc, làm tàn úa, làm teo tóp.


verb
Hạ thấp, bôi nhọ, coi thường.
Người quản lý có xu hướng hạ thấp những thành tựu của nhóm mình, lúc nào cũng chỉ tập trung vào những gì họ có thể làm tốt hơn thay vì công nhận những thành công của họ.
