BeDict Logo

crawlers

/ˈkrɔːlɜrz/ /ˈkrɔːlərz/
Hình ảnh minh họa cho crawlers: Kẻ luỵ tình, người lụy tình.
noun

Kẻ luỵ tình, người lụy tình.

Sau mỗi lần nổi giận, John luôn mong chờ lời xin lỗi, nhưng thay vào đó, Sarah, thật đáng buồn, đã trở thành một kẻ lụy tình, luôn cố gắng xoa dịu anh ta ngay cả khi anh ta sai.

Hình ảnh minh họa cho crawlers: Trình thu thập dữ liệu, bot thu thập dữ liệu, spider.
noun

Trình thu thập dữ liệu, bot thu thập dữ liệu, spider.

Các công cụ tìm kiếm sử dụng các trình thu thập dữ liệu để khám phá internet và tìm các trang web mới để thêm vào kết quả tìm kiếm của họ.

Hình ảnh minh họa cho crawlers: Ấu trùng, con non.
noun

Những con ấu trùng màu cam nhỏ xíu là giai đoạn đầu tiên trong vòng đời của rệp sáp trên cây chanh nhà tôi, và chúng hiện đang tích cực lan sang những lá mới.