BeDict Logo

forfeits

/ˈfɔrfɪts/ /ˈfɔrfəts/
Hình ảnh minh họa cho forfeits: Vật bị tịch thu, khoản tiền phạt, tiền bồi thường.
noun

Vật bị tịch thu, khoản tiền phạt, tiền bồi thường.

Kẻ nào giết người sẽ phải trả giá bằng chính mạng sống của mình (như một khoản bồi thường/hình phạt).

Hình ảnh minh họa cho forfeits: Tiền phạt, tiền đặt cọc.
noun

Tiền phạt, tiền đặt cọc.

Trong trò chơi tiệc tùng, người chơi phải đặt những món đồ chơi nhỏ làm tiền phạt, và họ có thể lấy lại chúng bằng cách thực hiện những thử thách ngớ ngẩn.