Hình nền cho graining
BeDict Logo

graining

/ˈɡreɪnɪŋ/

Định nghĩa

verb

Cho ăn thóc, cho ăn ngũ cốc.

Ví dụ :

"The farmer is graining the chickens every morning. "
Người nông dân cho gà ăn thóc mỗi sáng.
noun

Sự thuộc da, đánh vân da.

Ví dụ :

Người thợ thuộc da cẩn thận bôi dung dịch đánh vân lên tấm da sống, chuẩn bị cho công đoạn tiếp theo của quá trình thuộc da.
noun

Sự kết tủa, Sự vón cục.

Ví dụ :

Trong quá trình làm xà phòng, quá trình kết tủa/vón cục mà đạt được bằng cách thêm muối, khiến xà phòng tách khỏi dung dịch kiềm, giúp việc thu gom dễ dàng hơn.