verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho ăn thóc, cho ăn ngũ cốc. To feed grain to. Ví dụ : "The farmer is graining the chickens every morning. " Người nông dân cho gà ăn thóc mỗi sáng. animal food agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tạo hạt, làm thành hạt. To make granular; to form into grains. Ví dụ : "The sugar started graining as it cooled, forming small crystals on the side of the pot. " Đường bắt đầu kết tinh thành hạt, tạo thành những tinh thể nhỏ bám vào thành nồi khi nguội. material process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết hạt, Tạo hạt. To form grains, or to assume a granular form, as the result of crystallization; to granulate. Ví dụ : "The honey, left in the cupboard for too long, was graining and becoming solid. " Mật ong để trong tủ quá lâu đã bắt đầu kết hạt và trở nên đặc lại. chemistry material process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tạo vân, làm vân, đánh vân. To texture a surface in imitation of the grain of a substance such as wood. Ví dụ : "The carpenter carefully grained the wooden tabletop to make it look like real oak. " Người thợ mộc cẩn thận tạo vân gỗ cho mặt bàn gỗ để trông nó giống như gỗ sồi thật. art material appearance style building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm sạch lông, làm sạch mỡ (khỏi da). (tanning) To remove the hair or fat from a skin. Ví dụ : "The tannery worker is graining the cowhides to prepare them for leather production. " Người thợ thuộc da đang làm sạch lông và mỡ trên da bò để chuẩn bị cho quá trình sản xuất da thuộc. industry process agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm mềm da, xoa da. (tanning) To soften leather. Ví dụ : "The tanner was graining the leather to make it supple enough for crafting gloves. " Người thợ thuộc da đang xoa da để làm cho nó đủ mềm dẻo để may găng tay. material process industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết trái, ra trái, đơm hoa kết trái. To yield fruit. Ví dụ : "After years of careful nurturing, the vineyard is finally graining, promising a bountiful harvest this year. " Sau nhiều năm chăm sóc cẩn thận, vườn nho cuối cùng cũng đã kết trái, hứa hẹn một vụ mùa bội thu năm nay. fruit agriculture plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tạo vân gỗ giả, sự sơn giả vân gỗ. The practice of imitating woodgrain on a surface. Ví dụ : "The painter applied a careful graining to the metal door, making it look like real wood. " Người thợ sơn đã cẩn thận tạo vân gỗ giả lên cánh cửa kim loại, khiến nó trông giống như gỗ thật. appearance art material style architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khía, tạo vân, sự tạo vân. Indentation; roughening; milling, as on edges of coins. Ví dụ : "The graining on the edge of the quarter helps you grip it more easily. " Các khía trên cạnh đồng xu 25 xu giúp bạn cầm nó dễ dàng hơn. technical material industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thuộc da, đánh vân da. A process in dressing leather, by which the skin is softened and the grain raised. Ví dụ : "The leatherworker carefully applied the graining solution to the hide, preparing it for the next step in the tanning process. " Người thợ thuộc da cẩn thận bôi dung dịch đánh vân lên tấm da sống, chuẩn bị cho công đoạn tiếp theo của quá trình thuộc da. material process industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự kết tủa, Sự vón cục. (soap manufacture) The process of separating soap from spent lye, as with salt. Ví dụ : "During soap making, the graining process, achieved by adding salt, caused the soap to separate from the lye, making it easier to collect. " Trong quá trình làm xà phòng, quá trình kết tủa/vón cục mà đạt được bằng cách thêm muối, khiến xà phòng tách khỏi dung dịch kiềm, giúp việc thu gom dễ dàng hơn. process chemistry industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá dầy. A small European freshwater fish (Leuciscus leuciscus); the dobule or dace. Ví dụ : "The fisherman pointed to the small, silvery fish in his net and said, "That's a graining, a type of dace common in these rivers." " Người đánh cá chỉ vào con cá nhỏ, bạc trắng trong lưới và nói: "Đó là cá dầy, một loại cá chép phổ biến ở những con sông này." fish animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc