Hình nền cho hipped
BeDict Logo

hipped

/hɪpt/

Định nghĩa

adjective

Có hông, rộng hông.

Ví dụ :

Người nghệ sĩ đã nặn một người phụ nữ đầy đặn, có hông nở nang từ đất sét.
verb verb

Ví dụ :

Tai nạn đã khiến con ngựa bị trật hông nghiêm trọng, để lại một vết lõm thấy rõ ở phần hông của nó.

Làm trật khớp háng, làm gãy xương hông.

Ví dụ :

Sau khi con ngựa đua vấp ngã trên đường đua lầy lội, bác sĩ thú y xác định nó đã bị trật khớp háng/gãy xương hông, khiến nó đi khập khiễng rõ rệt và một bên hông bị lõm xuống.