noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giá, chi phí, lệ phí. The cost required to gain possession of something. Ví dụ : "The prizes for winning the school spelling bee were gift cards to the local bookstore. " Giải thưởng cho người thắng cuộc thi đánh vần của trường là các phiếu quà tặng ở nhà sách địa phương. value business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giá phải trả, hậu quả. The cost of an action or deed. Ví dụ : "I paid a high price for my folly." Tôi đã phải trả giá đắt cho sự dại dột của mình. value outcome business action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giá trị, sự đánh giá, sự xuất sắc, giá. Value; estimation; excellence; worth. Ví dụ : "The antique chair's high prise reflects its age and craftsmanship. " Giá trị cao của chiếc ghế cổ này phản ánh tuổi đời và sự tinh xảo trong chế tác của nó. value quality asset business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Việc làm, dự án, công trình. An enterprise or adventure. Ví dụ : "The school trip to the museum was one of the educational prises the students looked forward to all year. " Chuyến đi thực tế đến viện bảo tàng là một trong những dự án học tập mà học sinh mong chờ nhất cả năm. business achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiến lợi phẩm, đồ cướp được. That which is taken from another; something captured; a thing seized by force, stratagem, or superior power. Ví dụ : "The prized painting was a major prise in the art heist. " Bức tranh quý giá đó là một chiến lợi phẩm lớn trong vụ trộm nghệ thuật táo bạo. military war law property politics action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiến lợi phẩm, của bắt được. Anything captured by a belligerent using the rights of war; especially, property captured at sea in virtue of the rights of war, as a vessel. Ví dụ : "During the naval battle, the victorious fleet claimed several enemy ships and their valuable cargo as prizes. " Trong trận hải chiến, hạm đội chiến thắng đã tuyên bố chiếm được nhiều tàu địch và hàng hóa giá trị của chúng làm chiến lợi phẩm. military nautical war law sailing property state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải thưởng, phần thưởng. An honour or reward striven for in a competitive contest; anything offered to be competed for, or as an inducement to, or reward of, effort. Ví dụ : ""The annual school science fair offers many prises, including scholarships and internships, to encourage students' scientific exploration." " Hội chợ khoa học hàng năm của trường trao tặng nhiều giải thưởng, bao gồm học bổng và cơ hội thực tập, để khuyến khích học sinh khám phá khoa học. achievement sport entertainment value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải thưởng, vật trúng thưởng. That which may be won by chance, as in a lottery. Ví dụ : ""She bought a lottery ticket, hoping one of the prises would be a new car." " Cô ấy mua một vé số, hy vọng một trong những giải thưởng trúng được sẽ là một chiếc xe hơi mới. outcome game entertainment possibility bet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải thưởng, vật quý giá. Anything worth striving for; a valuable possession held or in prospect. Ví dụ : "For many students, a good education is one of the most valued prises, leading to better opportunities in the future. " Đối với nhiều học sinh, một nền giáo dục tốt là một trong những giải thưởng quý giá nhất, mở ra những cơ hội tốt đẹp hơn trong tương lai. value achievement asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải thưởng, cuộc thi. A contest for a reward; competition. Ví dụ : "The annual school fair includes several prises, such as the baking competition and the talent show, where students compete for ribbons and small trophies. " Hội chợ trường thường niên có nhiều giải thưởng khác nhau, ví dụ như cuộc thi làm bánh và chương trình tài năng, nơi học sinh tranh tài để giành ruy băng và cúp nhỏ. sport achievement entertainment game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đòn bẩy, cái nạy. A lever; a pry; also, the hold of a lever. Ví dụ : "He used a strong steel bar as a prises to lift the heavy rock. " Anh ấy dùng một thanh thép cứng làm đòn bẩy để nâng tảng đá nặng lên. utility machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc