Hình nền cho prises
BeDict Logo

prises

/ˈpraɪzɪz/ /ˈpraɪsɪz/

Định nghĩa

noun

Giá, chi phí, lệ phí.

Ví dụ :

Giải thưởng cho người thắng cuộc thi đánh vần của trường là các phiếu quà tặng ở nhà sách địa phương.
noun

Ví dụ :

Trong trận hải chiến, hạm đội chiến thắng đã tuyên bố chiếm được nhiều tàu địch và hàng hóa giá trị của chúng làm chiến lợi phẩm.
noun

Giải thưởng, phần thưởng.

Ví dụ :

Hội chợ khoa học hàng năm của trường trao tặng nhiều giải thưởng, bao gồm học bổng và cơ hội thực tập, để khuyến khích học sinh khám phá khoa học.
noun

Giải thưởng, vật quý giá.

Ví dụ :

Đối với nhiều học sinh, một nền giáo dục tốt là một trong những giải thưởng quý giá nhất, mở ra những cơ hội tốt đẹp hơn trong tương lai.
noun

Giải thưởng, cuộc thi.

Ví dụ :

Hội chợ trường thường niên có nhiều giải thưởng khác nhau, ví dụ như cuộc thi làm bánh và chương trình tài năng, nơi học sinh tranh tài để giành ruy băng và cúp nhỏ.