Hình nền cho queues
BeDict Logo

queues

/kjuːz/

Định nghĩa

noun

Đuôi (động vật).

Ví dụ :

Đám ngựa vẫy đuôi để xua đuổi ruồi.
noun

Ví dụ :

Phim cổ trang thường khắc họa hình ảnh đàn ông với mái tóc đuôi sam dài, thể hiện kiểu tóc bắt buộc của triều đại nhà Thanh.
noun

Ví dụ :

Vào giờ nghỉ trưa, thường có những hàng dài người xếp hàng trước căng-tin.
noun

Ví dụ :

Ở những công viên giải trí nổi tiếng, hàng đợi để chơi tàu lượn siêu tốc có thể rất dài, đôi khi kéo dài hàng tiếng đồng hồ.
noun

Ví dụ :

Trong khoa học máy tính, hàng đợi được dùng để quản lý các tác vụ, sao cho tác vụ nào được thêm vào trước thì sẽ được hoàn thành trước.
verb

Xếp hàng, đứng xếp hàng.

Ví dụ :

Ngay khi trò chơi điện tử mới ra mắt, mọi người đã xếp hàng dài bên ngoài cửa hàng, hy vọng là một trong những người đầu tiên mua được nó.